Bộ từ vựng Chữ V trong bộ Oxford 3000 - A1: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Chữ V' trong bộ 'Oxford 3000 - A1' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) kỳ nghỉ lễ;
(verb) đi nghỉ
Ví dụ:
He took a vacation in the south of France.
Anh ấy có kỳ nghỉ lễ ở miền nam nước Pháp.
(noun) rau, người sống cuộc đời tẻ nhạt;
(adjective) (thuộc) thực vật, (thuộc) rau
Ví dụ:
decaying vegetable matter
vấn đề về rau thối rữa
(adverb) rất, lắm, hết sức;
(adjective) rất, thực sự, riêng
Ví dụ:
Those were his very words.
Đó là những lời thực sự của anh ấy.
(noun) video;
(verb) thu vào băng video/ đĩa video
Ví dụ:
It's a great option for anyone looking to start using video to talk over the Net.
Đó là một lựa chọn tuyệt vời cho bất kỳ ai muốn bắt đầu sử dụng video để nói chuyện qua mạng.
(noun) làng, xã, dân làng
Ví dụ:
Many people come from the villages to work in the town.
Nhiều người đến từ các làng để làm việc trong thị trấn.
(verb) đến thăm, ghé thăm, thăm viếng;
(noun) chuyến thăm, sự thăm viếng, lượt truy cập
Ví dụ:
We had a visit from the school inspector last week.
Chúng tôi đã có một chuyến thăm từ thanh tra trường vào tuần trước.
(noun) khách, du khách, người truy cập
Ví dụ:
She's a frequent visitor to London.
Cô ấy là khách quen đến London.