Bộ từ vựng Điệu nhảy Swing trong bộ Nghệ thuật Biểu diễn: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Điệu nhảy Swing' trong bộ 'Nghệ thuật Biểu diễn' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) điệu nhạc boogie-woogie, điệu nhảy boogie-woogie
Ví dụ:
She's able to improvise and play boogie-woogie on the piano.
Cô ấy có khả năng ứng biến và chơi nhạc boogie-woogie trên đàn piano.
(noun) điệu nhảy jive, chuyện rỗng tuếch, chuyện vớ vẩn, lời nói đùa;
(verb) đùa, trêu ghẹo, nhảy điệu jive
Ví dụ:
My father taught me how to do the jive.
Cha tôi đã dạy tôi cách nhảy điệu jive.
(noun) điệu nhảy Lindy Hop;
(verb) nhảy điệu Lindy Hop
Ví dụ:
I've never seen anyone doing the Lindy Hop who wasn't smiling.
Tôi chưa bao giờ thấy ai nhảy điệu nhảy Lindy Hop mà không mỉm cười.
(noun) điệu nhảy Charleston;
(verb) nhảy điệu Charleston
Ví dụ:
They performed Charleston.
Họ đã biểu diễn điệu nhảy Charleston.
(noun) vở ba-lê, múa ba-lê
Ví dụ:
By the age of 15 he had already composed his first ballet.
Đến năm 15 tuổi, anh ấy đã sáng tác vở ba-lê đầu tiên của mình.
(noun) điệu nhảy thiết hài;
(verb) nhảy thiết hài
Ví dụ:
He takes weekly tap dance classes.
Anh ấy tham gia các lớp học nhảy thiết hài hàng tuần.
(verb) dậm chân, dậm mạnh, nhảy điệu dậm mạnh
Ví dụ:
She stomped angrily out of the office.
Cô ấy dậm chân giận dữ ra khỏi văn phòng.