Avatar of Vocabulary Set Thuốc 2

Bộ từ vựng Thuốc 2 trong bộ Y Học: Danh sách đầy đủ và chi tiết

Bộ từ vựng 'Thuốc 2' trong bộ 'Y Học' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...

Học bộ từ vựng này tại Lingoland

Học ngay

ibuprofen

/ˌaɪ.bjuːˈproʊ.fen/

(noun) thuốc kháng viêm ibuprofen, thuốc ibuprofen chống viêm

Ví dụ:

Ibuprofen is a painkiller available over the counter without a prescription.

Ibuprofen là thuốc giảm đau có sẵn không cần kê đơn.

lithium

/ˈlɪθ.i.əm/

(noun) (nguyên tố hóa học) liti, lithi

Ví dụ:

The most important use of lithium is in rechargeable batteries for mobile phones, laptops, digital cameras and electric vehicles.

Ứng dụng quan trọng nhất của lithi là làm pin sạc cho điện thoại di động, máy tính xách tay, máy ảnh kỹ thuật số và xe điện.

morphine

/ˈmɔːr.fiːn/

(noun) morphin (loại thuốc giảm đau thuộc họ thuốc phiện)

Ví dụ:

Cancer patients are often prescribed increasing doses of morphine.

Bệnh nhân ung thư thường được kê đơn tăng liều morphin.

acetaminophen

/əˌsiː.t̬əˈmɪn.ə.fen/

(noun) thuốc acetaminophen, paracetamol (thuốc giảm đau và hạ sốt)

Ví dụ:

Acetaminophen is undoubtedly one of the most widely used drugs worldwide.

Acetaminophen chắc chắn là một trong những loại thuốc được sử dụng rộng rãi nhất trên toàn thế giới.

penicillin

/ˌpen.əˈsɪl.ɪn/

(noun) thuốc kháng sinh penicillin

Ví dụ:

The doctor put me on a course of penicillin.

Bác sĩ kê cho tôi một đợt thuốc kháng sinh penicillin.

valium

/ˈvæl.i.əm/

(noun) thuốc Valium (có tác dụng an thần, gây ngủ, điều trị trầm cảm)

Ví dụ:

She was on Valium for a few months after the accident.

Cô ấy đã dùng thuốc Valium được vài tháng sau vụ tai nạn.

viagra

/vaɪˈæɡ.rə/

(noun) thuốc Viagra

Ví dụ:

Viagra is a drug that is given to men to help them to have sexual intercourse.

Viagra là một loại thuốc được cung cấp cho nam giới để giúp họ quan hệ tình dục.

Milk of Magnesia

/mɪlk əv mæɡˈniːʒə/

(noun) thuốc hỗ trợ nhuận tràng táo bón

Ví dụ:

Milk of Magnesia reduces stomach acid, and increases water in the intestines which may induce bowel movements.

Thuốc hỗ trợ nhuận tràng táo bón làm giảm axit dạ dày và tăng lượng nước trong ruột có thể gây ra nhu động ruột.

prozac

/ˈproʊ.zæk/

(noun) thuốc Prozac (chống trầm cảm)

Ví dụ:

She's been on Prozac for two years.

Cô ấy đã dùng thuốc Prozac được hai năm.

tamoxifen

/təˈmɑːk.səˌfen/

(noun) thuốc tamoxifen (điều trị ung thư vú đã di căn sang các cơ quan khác của cơ thể)

Ví dụ:

the benefits and risks of tamoxifen

lợi ích và rủi ro của thuốc tamoxifen

tylenol

/ˈtaɪ.lə.nɑːl/

(noun) thuốc Tylenol

Ví dụ:

I was taking Tylenol for my arthritis.

Tôi đang dùng thuốc Tylenol để điều trị bệnh viêm khớp.

warfarin

/ˈwɔːr.fɚ.ɪn/

(noun) thuốc chống đông máu Warfarin

Ví dụ:

Warfarin decreases the clotting ability of the blood, and so reduces the risk of blood clots forming.

Warfarin làm giảm khả năng đông máu của máu, do đó làm giảm nguy cơ hình thành cục máu đông.

antihistamine

/ˌæn.t̬iˈhɪs.tə.mɪn/

(noun) thuốc kháng histamin

Ví dụ:

Antihistamine is often used to treat hay fever and insect bites.

Thuốc kháng histamin thường được sử dụng để điều trị sốt cỏ khô và côn trùng cắn.

antibiotic

/ˌæn.t̬i.baɪˈɑː.t̬ɪk/

(noun) kháng sinh

Ví dụ:

I'm taking antibiotics for a throat infection.

Tôi đang dùng thuốc kháng sinh để điều trị nhiễm trùng cổ họng.

metformin

/metˈfɔːr.mɪn/

(noun) thuốc Metformin (điều trị bệnh đái tháo đường)

Ví dụ:

Metformin is a safe, effective medication to treat type 2 diabetes, but it can have other health benefits besides helping to lower blood sugar.

Metformin là một loại thuốc an toàn, hiệu quả để điều trị bệnh tiểu đường loại 2, nhưng nó có thể có những lợi ích sức khỏe khác ngoài việc giúp giảm lượng đường trong máu.

alprazolam

/ælˈpreɪ.zə.læm/

(noun) thuốc an thần Alprazolam

Ví dụ:

She was prescribed the anti-anxiety drug alprazolam.

Cô ấy được kê đơn thuốc chống lo âu alprazolam.

zidovudine

/zaɪˈdɑːv.jəˌdiːn/

(noun) thuốc zidovudine

Ví dụ:

Zidovudine may be used on its own to treat pregnant women infected with HIV.

Zidovudine có thể được sử dụng riêng lẻ để điều trị cho phụ nữ mang thai bị nhiễm HIV.

aspirin

/ˈæs.prɪn/

(noun) aspirin, thuốc giảm đau

Ví dụ:

I always take a couple of aspirins when I feel a cold starting.

Tôi luôn uống một vài viên aspirin khi bắt đầu cảm thấy lạnh.

codeine

/ˈkoʊ.diːn/

(noun) thuốc codeine

Ví dụ:

Codeine is an opioid pain reliever used to treat mild to moderately severe pain.

Codeine là thuốc giảm đau nhóm opioid được sử dụng để điều trị các cơn đau nhẹ đến vừa phải.

Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả: Nhanh thuộc nhớ lâu