Bộ từ vựng Các loại giường trong bộ Nhà và Sân vườn: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Các loại giường' trong bộ 'Nhà và Sân vườn' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) giường, đệm, đáy (biển, sông, hồ);
(verb) xây vào, đặt vào, lót
Ví dụ:
a large double bed
giường đôi lớn
(noun) giường bốn cọc
Ví dụ:
There is a four-poster bed in the master bedroom.
Có một chiếc giường bốn cọc trong phòng ngủ chính.
(noun) giường tầng
Ví dụ:
The twins sleep in bunk beds.
Cặp song sinh ngủ trên giường tầng.
(noun) giường đẩy
Ví dụ:
We bought a trundle bed for unexpected guests.
Chúng tôi đã mua một chiếc giường đẩy cho những vị khách bất ngờ.
(noun) nôi, giá để ống nghe (điện thoại), giàn giáo;
(verb) bồng, bế, nâng niu
Ví dụ:
The nurse rocked the cradle.
Cô y tá đung đưa chiếc nôi.
(noun) nệm nước, giường đệm nước
Ví dụ:
Some of the waterbeds dried up and the nitrates made it difficult to produce pure water.
Một số nệm nước đã khô cạn và nitrat gây khó khăn cho việc sản xuất nước tinh khiết.
(noun) 2 giường đơn
Ví dụ:
They want to rent a room with a twin bed.
Họ muốn thuê một phòng có 2 giường đơn.
(noun) giường đôi
Ví dụ:
We booked two double beds yesterday.
Chúng tôi đã đặt hai giường đôi ngày hôm qua.
(noun) chiếc nôi, giường cũi (của trẻ con), máng ăn (cho súc vật);
(verb) than phiền, than vãn, quay cóp
Ví dụ:
Tiptoeing over to the crib, he looked down at the sleeping child.
Nhón chân đến bên chiếc nôi, anh ấy nhìn đứa trẻ đang ngủ.
(noun) nôi di động
Ví dụ:
It's usually considered safe for a baby to sleep in a bassinet for the first 4-5 months.
Việc bé ngủ trong nôi di động trong 4-5 tháng đầu thường được coi là an toàn.