Bộ từ vựng Bàn làm việc trong bộ Nhà và Sân vườn: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Bàn làm việc' trong bộ 'Nhà và Sân vườn' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) cái bàn, bảng, bản;
(verb) hoãn lại, trình bày, đưa ra thảo luận
Ví dụ:
She put the plate on the table.
Cô ấy đặt đĩa lên bàn.
(noun) bàn giấy, bàn viết, bàn làm việc
Ví dụ:
I spend all day sitting at a desk.
Tôi dành cả ngày để ngồi vào bàn làm việc.
(noun) quầy ăn sáng
Ví dụ:
We sat at the breakfast bar and drank our juice.
Chúng tôi ngồi ở quầy ăn sáng và uống nước trái cây.
(noun) bàn chơi bài
Ví dụ:
A card table is a small light table which can be folded up and which is sometimes used for playing games of cards.
Bàn chơi bài là một chiếc bàn nhỏ nhẹ có thể gấp lại và đôi khi được sử dụng để chơi bài.
(noun) bàn cà phê
Ví dụ:
A coffee table is a small low table in a living room.
Bàn cà phê là một chiếc bàn thấp nhỏ trong phòng khách.
(noun) quầy hàng, quầy thu tiền, máy đếm;
(verb) phản đối, chống lại, làm ngược lại;
(adverb) đối lập, chống lại, ngược lại
Ví dụ:
Bob's decision not to take the job ran counter to his family's expectations.
Quyết định không nhận công việc của Bob trái lại với mong đợi của gia đình anh.
(noun) bàn ăn
Ví dụ:
A dining table is a table that is used for having meals.
Bàn ăn là một chiếc bàn được sử dụng để dùng bữa.
(noun) bàn trang điểm, bàn đánh phấn
Ví dụ:
She sat at the dressing table while combing her hair.
Cô ấy vừa ngồi vào bàn trang điểm vừa chải đầu.
(noun) bàn thả lá
Ví dụ:
Below is the drop-leaf table on which John Wesley stood while preaching in Southernhay.
Dưới đây là chiếc bàn thả lá mà John Wesley đã đứng trên đó khi thuyết giảng ở Southernhay.
(noun) bàn kê trên niễng, bàn có giá đỡ
Ví dụ:
A trestle table is a table made of a longboard that is supported on trestles.
Bàn có giá đỡ là bàn làm bằng ván dài được đỡ trên các giá đỡ.
(noun) bàn làm việc, tủ ngăn kéo, cục
Ví dụ:
He has bought a bureau.
Anh ấy đã mua một tủ ngăn kéo.