Bộ từ vựng Các Bệnh Về Sinh Sản trong bộ Sức khoẻ: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Các Bệnh Về Sinh Sản' trong bộ 'Sức khoẻ' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) bệnh lậu
Ví dụ:
Gonorrhea can be cured with the right treatment.
Bệnh lậu có thể được chữa khỏi bằng cách điều trị đúng cách.
(noun) bệnh Chlamydia
Ví dụ:
Chlamydia is a common sexually transmitted disease (STD).
Chlamydia là một bệnh lây truyền qua đường tình dục (STD) phổ biến.
(noun) bệnh lạc nội mạc tử cung
Ví dụ:
Symptoms associated with uterine fibroids may be similar to those of patients with adenomyosis.
Các triệu chứng liên quan đến u xơ tử cung có thể tương tự như triệu chứng của bệnh nhân mắc bệnh lạc nội mạc tử cung.
(noun) mang thai ngoài tử cung
Ví dụ:
One in every 100 women runs the risk of an ectopic pregnancy.
Cứ 100 phụ nữ thì có một người có nguy cơ mang thai ngoài tử cung.
(noun) rối loạn cương dương
Ví dụ:
The causes of erectile dysfunction are both physical and psychological.
Nguyên nhân gây rối loạn cương dương là cả về thể chất và tâm lý.
(noun) tinh hoàn lạc chỗ
Ví dụ:
Cryptorchidism is the most common birth defect involving the male genitalia.
Tinh hoàn lạc chỗ là dị tật bẩm sinh phổ biến nhất liên quan đến cơ quan sinh dục nam.
(noun) tăng sản tuyến tiền liệt lành tính, phì đại tuyến tiền liệt
Ví dụ:
The principal underlying cause of men's urinary tract symptoms is benign prostatic hyperplasia.
Nguyên nhân cơ bản chính gây ra các triệu chứng đường tiết niệu ở nam giới là phì đại tuyến tiền liệt.
(noun) hội chứng buồng trứng đa nang
Ví dụ:
Polycystic ovary syndrome is a very common hormone problem for women of childbearing age.
Hội chứng buồng trứng đa nang là một vấn đề về hormone rất phổ biến ở phụ nữ trong độ tuổi sinh đẻ.
(noun) bệnh lây truyền qua đường tình dục
Ví dụ:
Young adults particularly are at risk for sexually transmitted diseases.
Đặc biệt, thanh niên có nguy cơ mắc các bệnh lây truyền qua đường tình dục.
(noun) lạc nội mạc tử cung
Ví dụ:
Doctors can treat endometriosis by controlling the levels of estrogen in the body.
Các bác sĩ có thể điều trị lạc nội mạc tử cung bằng cách kiểm soát nồng độ estrogen trong cơ thể.
(noun) bệnh giang mai
Ví dụ:
Syphilis is a sexually transmitted infection (STI) that can cause serious health problems without treatment.
Bệnh giang mai là một bệnh lây truyền qua đường tình dục (STI) có thể gây ra các vấn đề sức khỏe nghiêm trọng nếu không được điều trị.
(noun) bệnh hoa liễu
Ví dụ:
Gonorrhoea is the commonest venereal disease.
Bệnh lậu là bệnh hoa liễu phổ biến nhất.