Bộ từ vựng Bánh mì khác trong bộ Đồ ăn và Đồ uống: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Bánh mì khác' trong bộ 'Đồ ăn và Đồ uống' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) bánh sandwich tàu ngầm, bánh mì dài kẹp thịt
Ví dụ:
A submarine sandwich is a long, thin loaf of bread filled with meat or cheese, and often lettuce, tomatoes, etc.
Bánh sandwich tàu ngầm là một ổ bánh mì dài, mỏng chứa đầy thịt hoặc phô mai và thường có rau diếp, cà chua, v.v.
(noun) bánh sandwich tàu ngầm, bánh mì dài kẹp thịt
Ví dụ:
A hoagie is a long, thin loaf of bread filled with meat or cheese, and often lettuce, tomatoes, etc.
Bánh sandwich tàu ngầm là một ổ bánh mì dài, mỏng chứa đầy thịt hoặc phô mai và thường có rau diếp, cà chua, v.v.
(noun) bánh mì Cuba
Ví dụ:
The cafeteria sells delicious hot Cuban sandwiches.
Quán cà phê bán bánh mì Cuba nóng hổi thơm ngon.
(verb) gói, bọc, bao phủ;
(noun) đồ khoác ngoài, đồ choàng, bánh wrap
Ví dụ:
beach wraps
áo choàng đi biển
(noun) món souvlaki
Ví dụ:
Barbecue the souvlaki over medium coals, until it's done the way you like it.
Nướng souvlaki trên than vừa cho đến khi chín theo cách bạn muốn.
(noun) bánh mì doner kebab, bánh mì Thổ Nhĩ Kỳ
Ví dụ:
Doner kebab is a dish of Turkish origin made of meat cooked on a vertical rotisserie.
Doner kebab là một món ăn có nguồn gốc từ Thổ Nhĩ Kỳ được làm từ thịt nướng trên một lò quay thẳng đứng.
(noun) bánh pizza calzone
Ví dụ:
Bake until the calzones are golden brown, about 11 minutes.
Nướng cho đến khi bánh pizza calzone có màu vàng nâu, khoảng 11 phút.