Bộ từ vựng Bánh mì kẹp thịt và xúc xích trong bộ Đồ ăn và Đồ uống: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Bánh mì kẹp thịt và xúc xích' trong bộ 'Đồ ăn và Đồ uống' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) burger phô mai, thịt băm có lẫn phô mai
Ví dụ:
I want to eat cheeseburger.
Tôi muốn ăn burger phô mai.
(noun) bánh sloppy joe
Ví dụ:
Sloppy Joes are one of my favourite meals.
Bánh sloppy joe là một trong những món ăn yêu thích của tôi.
(noun) rùa slider, thanh trượt, dép slide
Ví dụ:
Slider turtles are found commonly throughout the southern half of the United States and into Central America.
Rùa slider được tìm thấy phổ biến trên khắp nửa phía nam của Hoa Kỳ và vào Trung Mỹ.
(noun) xúc xích Đức bratwurst
Ví dụ:
If you can’t get ham hock or gammon, try German bratwurst sausages or mortadella.
Nếu bạn không thể ăn giăm bông hoặc cá hồi, hãy thử xúc xích bratwurst hoặc mortadella của Đức.
(noun) món xúc xích ớt
Ví dụ:
He ordered up a chili dog with fries.
Anh ấy đã gọi món xúc xích ớt với khoai tây chiên.
(noun) xúc xích tẩm bột ngô
Ví dụ:
We have used our deep fryer to fry corn dogs.
Chúng tôi đã sử dụng nồi chiên sâu của mình để chiên xúc xích tẩm bột ngô.
(noun) xúc xích Chicago
Ví dụ:
The Chicago-style hot dog has seven essential toppings.
Món xúc xích Chicago có bảy loại đồ ăn kèm cần thiết.