Avatar of Vocabulary Set Hoạt hình

Bộ từ vựng Hoạt hình trong bộ Sân khấu và Điện ảnh: Danh sách đầy đủ và chi tiết

Bộ từ vựng 'Hoạt hình' trong bộ 'Sân khấu và Điện ảnh' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...

Học bộ từ vựng này tại Lingoland

Học ngay

stop-motion

/ˈstɑːpˌmoʊʃn/

(noun) hoạt ảnh chuyển động dừng;

(adjective) (thuộc) hoạt ảnh chuyển động dừng

Ví dụ:

The movie has some amazing stop-motion effects that everyone loves.

Phim có một số hiệu ứng chuyển động dừng tuyệt vời mà mọi người đều yêu thích.

machinima

/məˈʃɪnɪmə/

(noun) phương pháp machinima

Ví dụ:

Machinima is a type of animation and digital moviemaking style.

Phương pháp machinima là một loại hình hoạt hình và phong cách làm phim kỹ thuật số.

motion capture

/ˈmoʊ.ʃən ˌkæp.tʃər/

(noun) công nghệ bắt chuyển động, ghi hình chuyển động

Ví dụ:

For motion capture, actors wear a special suit with dozens of sensors on it.

Để ghi hình chuyển động, diễn viên mặc một bộ đồ đặc biệt có gắn hàng chục cảm biến.

animatronics

/ˌæn.ə.məˈtrɑː.nɪks/

(noun) kỹ xảo cơ khí

Ví dụ:

The films were superficial and huge sums of money were spent on fancy mechanisms, like animatronics.

Các bộ phim đều hời hợt và số tiền khổng lồ được chi cho các cơ chế lạ mắt, như kỹ xảo cơ khí.

anime

/ˈæn.ə.meɪ/

(noun) phim anime, phim hoạt hình

Ví dụ:

Until recently, anime had little more than a cult following outside Japan.

Cho đến gần đây, phim anime vẫn chỉ được sùng bái bên ngoài Nhật Bản.

cartoon

/kɑːrˈtuːn/

(noun) hoạt hình, truyện tranh, biếm họa

Ví dụ:

The minister faced a welter of hostile headlines and mocking cartoons.

Bộ trưởng phải đối mặt với hàng đống tiêu đề thù địch và biếm họa chế giễu

cut-out

/ˈkʌt.aʊt/

(noun) cầu chì, đường cắt;

(phrasal verb) cắt, cắt bỏ, loại

Ví dụ:

A cut-out stops the kettle boiling dry.

Một cầu chì ngăn ấm đun nước sôi khô.

Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả: Nhanh thuộc nhớ lâu