Avatar of Vocabulary Set Da

Bộ từ vựng Da trong bộ Cơ thể: Danh sách đầy đủ và chi tiết

Bộ từ vựng 'Da' trong bộ 'Cơ thể' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...

Học bộ từ vựng này tại Lingoland

Học ngay

epidermis

/ˌep.əˈdɝː.mɪs/

(noun) lớp biểu bì

Ví dụ:

The epidermis provides the first barrier of protection from the invasion of substances into the body.

Lớp biểu bì cung cấp hàng rào bảo vệ đầu tiên khỏi sự xâm nhập của các chất vào cơ thể.

dermis

/ˈdɝː.mɪs/

(noun) lớp trung bì

Ví dụ:

The dermis is the layer of skin that lies beneath the epidermis.

Lớp trung bì là lớp da nằm bên dưới lớp biểu bì.

hypodermis

/ˌhaɪ.poʊˈdɜːr.mɪs/

(noun) lớp hạ bì

Ví dụ:

The hypodermis is the bottom layer of skin in your body.

Lớp hạ bì là lớp da dưới cùng trong cơ thể chúng ta.

cuticle

/ˈkjuː.t̬ɪ.kəl/

(noun) biểu bì

Ví dụ:

The cuticle function is to protect new nails from bacteria when they grow out from the nail root.

Chức năng của biểu bì là bảo vệ móng mới khỏi vi khuẩn khi chúng mọc ra từ gốc móng.

foreskin

/ˈfɔːr.skɪn/

(noun) bao quy đầu

Ví dụ:

The functions of the foreskin include protecting the head of the penis and contributing to sexual sensations.

Các chức năng của bao quy đầu bao gồm bảo vệ đầu dương vật và góp phần tạo cảm giác tình dục.

scalp

/skælp/

(noun) da đầu, biểu tượng chiến thắng, thành tích;

(verb) bán vé chợ đen, lột da đầu

Ví dụ:

Some tribes used to collect scalps to prove how many of the enemy they had killed in battle.

Một số bộ lạc đã từng thu thập những tấm da đầu để chứng minh họ đã giết bao nhiêu kẻ thù trong trận chiến.

Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả: Nhanh thuộc nhớ lâu