Bộ từ vựng Các Thuật Ngữ Đầu Tư trong bộ Tài Chính - Ngân Hàng: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Các Thuật Ngữ Đầu Tư' trong bộ 'Tài Chính - Ngân Hàng' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) sự đầu tư, vốn đầu tư, sự bao vây
Ví dụ:
The government wanted an inflow of foreign investment.
Chính phủ muốn có một dòng vốn đầu tư nước ngoài.
(noun) hàng tồn kho, đồ tích trữ, cổ phiếu;
(verb) cung cấp, tích trữ;
(adjective) có sẵn trong kho, nhàm chán, chán ngấy, cũ rích
Ví dụ:
a stock response
phản ứng nhàm chán
(noun) sự liên kết, mối quan hệ, giao kèo;
(verb) gửi vào kho, xây ghép (gạch đá), kết dính
Ví dụ:
There was a bond of understanding between them.
Giữa họ đã có một mối quan hệ hiểu biết.
(noun) quỹ tương hỗ
Ví dụ:
A mutual fund is a company that invests your money in different businesses to help it grow.
Quỹ tương hỗ là một công ty đầu tư tiền của bạn vào nhiều doanh nghiệp khác nhau để giúp tiền tăng trưởng.
(noun) quỹ hoán đổi danh mục, quỹ ETF
Ví dụ:
ETFs are a low-cost, flexible way to buy into a wide range of companies.
Quỹ ETF là một cách linh hoạt và chi phí thấp để mua cổ phiếu của nhiều công ty khác nhau.
(noun) quỹ đầu tư
Ví dụ:
By creating an index fund that mirrors the whole market the inefficiencies of stock selection are avoided.
Bằng cách tạo ra một quỹ đầu tư chỉ số phản ánh toàn bộ thị trường, tình trạng kém hiệu quả trong việc lựa chọn cổ phiếu sẽ được tránh khỏi.
(noun) quỹ phòng hộ, quỹ bảo hiểm rủi ro, quỹ đối xung
Ví dụ:
a hedge fund manager
một nhà quản lý quỹ phòng hộ
(noun) vốn mạo hiểm
Ví dụ:
Many startups rely on venture capital to fund their early stages of development and growth.
Nhiều công ty khởi nghiệp dựa vào vốn mạo hiểm để tài trợ cho giai đoạn phát triển và tăng trưởng ban đầu của họ.
(noun) nhà môi giới, người môi giới;
(verb) làm trung gian, làm môi giới
Ví dụ:
a broker for the company
một nhà môi giới cho công ty
(noun) nhà phân tích tài chính
Ví dụ:
Securities firms, banks, and insurance companies often hire financial analysts to help them make investment decisions.
Các công ty chứng khoán, ngân hàng và công ty bảo hiểm thường thuê các nhà phân tích tài chính để giúp họ đưa ra quyết định đầu tư.
(noun) chuyên gia tư vấn tài chính, cố vấn tài chính
Ví dụ:
I talked to a financial consultant about pensions and investments.
Tôi đã nói chuyện với một chuyên gia tư vấn tài chính về lương hưu và đầu tư.
(noun) định chế tài chính
Ví dụ:
The bank was at the time the largest state-run financial institution in the country.
Vào thời điểm đó, ngân hàng là định chế tài chính nhà nước lớn nhất cả nước.
(noun) sản phẩm tài chính
Ví dụ:
We offer our customers a comprehensive range of financial products.
Chúng tôi cung cấp cho khách hàng một loạt các sản phẩm tài chính toàn diện.