Bộ từ vựng Kết Quả Kinh Doanh trong bộ Kế Toán - Kiểm Toán: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Kết Quả Kinh Doanh' trong bộ 'Kế Toán - Kiểm Toán' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) báo cáo kết quả kinh doanh
Ví dụ:
According to its income statement, the company's revenue decreased by 21.5% during the third quarter.
Theo báo cáo kết quả kinh doanh, doanh thu của công ty đã giảm 21,5% trong quý thứ ba.
(noun) thuận lợi, lợi ích, lợi nhuận;
(verb) có lợi, thu lợi, lợi dụng
Ví dụ:
She makes a big profit from selling waste material to textile companies.
Cô ấy kiếm được lợi nhuận lớn từ việc bán phế liệu cho các công ty dệt may.
(noun) sự mất, sự thua, sự thất bại
Ví dụ:
He suffered a gradual loss of memory.
Anh ấy bị mất trí nhớ dần dần.
(noun) thu nhập ròng
Ví dụ:
Next year, her net income will increase to almost £19,000, thanks to the increases in tax credits.
Năm tới, thu nhập ròng của cô ấy sẽ tăng lên gần 19.000 bảng Anh, nhờ vào việc tăng tín dụng thuế.
(noun) lỗ ròng
Ví dụ:
The company posted a net loss of $43.2m for 2009, compared with a profit of $1.1m the year before.
Công ty đã công bố khoản lỗ ròng là 43,2 triệu đô la vào năm 2009, so với mức lợi nhuận là 1,1 triệu đô la của năm trước đó.
(noun) lợi nhuận gộp
Ví dụ:
Gross profit for the quarter amounted to $11.2m.
Lợi nhuận gộp trong quý đạt 11,2 triệu đô la.
(noun) thu nhập hoạt động, lợi tức hoạt động
Ví dụ:
The company expects operating income to double next year.
Công ty dự kiến thu nhập hoạt động sẽ tăng gấp đôi vào năm tới.
(noun) chỉ số EBITDA, lợi nhuận trước lãi vay, thuế, khấu hao và khấu trừ dần
Ví dụ:
Because of heavy expansion, the company's EBITDA will move from positive to negative next year.
Do mở rộng mạnh mẽ, chỉ số EBITDA của công ty sẽ chuyển từ dương sang âm vào năm tới.
(noun) lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, thu nhập trên mỗi cổ phiếu, chỉ số EPS
Ví dụ:
The bank had earnings per share of $1.09 compared with $0.90 in the year before.
Ngân hàng có thu nhập trên mỗi cổ phiếu là 1,09 đô la so với 0,90 đô la trong năm trước.
(noun) tỷ lệ chi phí hoạt động
Ví dụ:
The operating expense ratio (OER) is a measurement of the cost to operate a piece of property, compared to the income brought in by the property.
Tỷ lệ chi phí hoạt động (OER) là phép đo chi phí để vận hành một bất động sản, so với thu nhập mà bất động sản đó mang lại.
(noun) biên lợi nhuận gộp
Ví dụ:
The software company has $30 million in revenues, 80% gross margin, and 5% pretax profit.
Công ty phần mềm có doanh thu 30 triệu đô la, biên lợi nhuận gộp 80% và lợi nhuận trước thuế 5%.
(noun) biên lợi nhuận ròng
Ví dụ:
The average net profit margin for a pharmacy is now 2%.
Biên lợi nhuận ròng trung bình của một hiệu thuốc hiện là 2%.