Bộ từ vựng Cấu trúc trong bộ Từ Vựng & Cấu Trúc Đề Minh Hoạ: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Cấu trúc' trong bộ 'Từ Vựng & Cấu Trúc Đề Minh Hoạ' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(collocation) kết bạn
Ví dụ:
Simon finds it hard to make friends with other children.
Simon thấy khó kết bạn với những đứa trẻ khác.
(phrasal verb) nói chuyện/ tán gẫu về một chủ đề nào đó
Ví dụ:
We sat in the café and chatted about our weekend plans.
Chúng tôi ngồi trong quán cà phê và nói chuyện về kế hoạch cuối tuần.
(phrasal verb) trình bày/ cho ai xem cái gì
Ví dụ:
He showed the photo to his friends.
Anh ấy cho bạn bè xem bức ảnh.
(collocation) liên lạc với
Ví dụ:
She finally made contact with him in Italy.
Cuối cùng, cô ấy đã liên lạc được với anh ấy ở Ý.
(phrasal verb) thích cái gì hơn cái gì
Ví dụ:
I prefer to stay at home rather than go out.
Tôi thích ở nhà hơn là ra ngoài.
(phrasal verb) vứt đi, lãng phí, vứt bỏ
Ví dụ:
When are you going to throw away those old magazines?
Khi nào bạn sẽ vứt bỏ những cuốn tạp chí cũ đó?
(phrasal verb) đi vào
Ví dụ:
Do you want to come in for a cup of tea?
Bạn có muốn đi vào đây uống một tách trà không?
(phrasal verb) nhượng bộ, đầu hàng, chấp nhận thất bại, đệ trình
Ví dụ:
The rebels were forced to give in.
Quân nổi dậy buộc phải nhượng bộ.
(phrasal verb) bất tỉnh, ngất, rời
Ví dụ:
I was hit on the head and passed out.
Tôi bị đánh vào đầu và bất tỉnh.
(phrasal verb) hoãn lại, bị đánh lừa, làm mất tập trung
Ví dụ:
The meeting has been put off for a week.
Cuộc họp đã bị hoãn một tuần.
(preposition) thay vì
Ví dụ:
Now I can walk to work instead of going by car.
Bây giờ tôi có thể đi bộ đến nơi làm việc thay vì đi bằng ô tô.
(phrase) bởi vì, do bởi, vì lý do
Ví dụ:
He doesn't drink alcohol on account of his poor health.
Anh ấy không uống rượu vì sức khỏe không tốt.
(collocation) bất kể, không phân biệt;
(preposition) bất kể, không phân biệt
Ví dụ:
You must keep calm at all times, irrespective of how much you are provoked.
Bạn phải luôn giữ bình tĩnh, bất kể bạn bị khiêu khích đến mức nào.
(idiom) xét đến, bởi vì, do
Ví dụ:
In view of the bad weather, the event was postponed.
Xét đến thời tiết xấu, sự kiện đã bị hoãn lại.
(phrase) lượng, số lượng (dùng với danh từ không đếm được)
Ví dụ:
She spends a large amount of time reading books.
Cô ấy dành một lượng lớn thời gian để đọc sách.
(phrasal verb) tập trung vào
Ví dụ:
The company decided to focus on improving customer service this year.
Công ty quyết định tập trung vào việc cải thiện dịch vụ khách hàng trong năm nay.
(phrasal verb) dẫn đến, gây ra, là nguyên nhân của
Ví dụ:
Poor diet and lack of exercise can lead to health problems.
Chế độ ăn uống kém và thiếu tập thể dục có thể dẫn đến các vấn đề về sức khỏe.
(phrasal verb) tính đến, xem xét
Ví dụ:
All these factors must be allowed for.
Tất cả các yếu tố này phải được tính đến.
replace something by something
(phrasal verb) thay thế cái này bằng cái khác
Ví dụ:
The old printer was replaced by a new, faster model.
Chiếc máy in cũ đã được thay bằng một mẫu mới, nhanh hơn.
(preposition) trong lĩnh vực
Ví dụ:
She is a leading researcher in the field of renewable energy.
Cô ấy là nhà nghiên cứu hàng đầu trong lĩnh vực năng lượng tái tạo.
(phrase) sự kết hợp của
Ví dụ:
The recipe is a combination of fresh herbs and spices.
Công thức này là sự kết hợp của các loại thảo mộc và gia vị tươi.
(collocation) tương tác với, giao tiếp với
Ví dụ:
We encourage our staff to interact with the local community.
Chúng tôi khuyến khích nhân viên của mình tương tác với cộng đồng địa phương.
(phrasal verb) cho phép ai làm gì
Ví dụ:
The teacher allowed the students to leave early.
Giáo viên cho phép học sinh ra về sớm.
(phrasal verb) dựa vào, phụ thuộc vào, trông cậy vào
Ví dụ:
He knew he could depend on her to deal with the situation.
Anh ấy biết anh ấy có thể dựa vào cô ấy để đối phó với tình hình.
force someone away from somewhere
(phrasal verb) ép ai rời khỏi đâu đó
Ví dụ:
The protesters were forced away from the building by security guards.
Những người biểu tình bị lực lượng bảo vệ ép rời khỏi tòa nhà.
cause an impact on something/someone
(phrasal verb) gây ảnh hưởng, tác động lên ai/ điều gì
Ví dụ:
The new government policy caused a significant impact on small businesses.
Chính sách mới của chính phủ đã tác động đáng kể lên các doanh nghiệp nhỏ.
(phrasal verb) không thể làm gì
Ví dụ:
He was unable to attend the meeting due to illness.
Anh ấy không thể tham dự cuộc họp vì ốm.
provide someone with something
(phrasal verb) cung cấp cho ai cái gì
Ví dụ:
The school provides students with textbooks and learning materials.
Trường học cung cấp cho học sinh sách giáo khoa và tài liệu học tập.
(phrase) thiếu, không có đủ cái gì
Ví dụ:
Her only problem is a lack of confidence.
Vấn đề duy nhất của cô ấy là thiếu tự tin.
(phrasal verb) di dời, di chuyển từ nơi nào
Ví dụ:
The company decided to relocate employees from the downtown office to the new headquarters.
Công ty quyết định chuyển nhân viên từ văn phòng trung tâm thành phố đến trụ sở mới.