Bộ từ vựng Bảo vệ, Hạn chế hoặc Ẩn náu trong bộ Cụm Động Từ Sử Dụng 'Up': Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Bảo vệ, Hạn chế hoặc Ẩn náu' trong bộ 'Cụm Động Từ Sử Dụng 'Up'' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(phrasal verb) thắt dây an toàn
Ví dụ:
Get in the car and buckle up.
Lên xe và thắt dây an toàn.
(phrasal verb) đóng cửa, lành lại, đóng lại, khép kín;
(noun) cảnh cận, ảnh chụp gần
Ví dụ:
The movie included a close-up of the actor’s tearful eyes.
Bộ phim có một cảnh cận vào đôi mắt ngấn lệ của diễn viên.
(phrasal verb) nhốt lại, giam giữ
Ví dụ:
I’ve been cooped up in that office all day.
Tôi đã bị nhốt trong văn phòng đó cả ngày.
(phrasal verb) che đậy, giấu diếm, che phủ, bao phủ, bọc kín, mặc ấm;
(noun) vụ che đậy, hành động che đậy, giấu diếm
Ví dụ:
The investigation revealed a major cover-up in the company’s financial records.
Cuộc điều tra phát hiện một vụ che đậy lớn trong hồ sơ tài chính của công ty.
(phrasal verb) gói lại, đóng gói, cài, buộc, thắt, khoác
Ví dụ:
She did up the gift in colorful wrapping paper.
Cô ấy gói món quà bằng giấy gói đầy màu sắc.
(phrasal verb) làm săn chắc, củng cố, xác nhận
Ví dụ:
She’s been working out to firm up her muscles.
Cô ấy tập luyện để làm săn chắc cơ bắp.
(phrasal verb) bị nằm liệt giường, nghỉ ngơi, dự trữ, để dành, lên rổ (trong bóng rổ)
Ví dụ:
She's laid up with a broken leg.
Cô ấy đang nằm liệt giường với một cái chân bị gãy.
(phrasal verb) khóa cửa, khóa lại, đóng kín, giam giữ, bỏ tù, cất giữ an toàn;
(noun) nhà tạm giam, nhà kho, gara khóa, thỏa thuận bị khóa;
(adjective) có thể khóa, bảo mật, khóa kín, riêng
Ví dụ:
She kept her bicycle in a lock-up shed behind the house.
Cô ấy để xe đạp trong một cái nhà kho nhỏ khóa kín sau nhà.
(phrasal verb) chế giễu, nhại lại, tống giam, đưa vào tù;
(noun) màn chế giễu, sự chế giễu, nhại lại
Ví dụ:
He does a brilliant send-up of the prime minister.
Anh ấy thực hiện một màn chế giễu thủ tướng một cách tài tình.
(phrasal verb) thức khuya
Ví dụ:
I like to stop up and read a good book.
Tôi thích thức khuya đọc một cuốn sách hay.
(phrasal verb) kéo khóa;
(adjective) có khóa kéo;
(noun) áo có khóa kéo
Ví dụ:
a zip-up top
áo có khóa kéo
(noun) mối liên hệ, sự hợp nhất, sự cộng tác, sự thoả thuận, sự cấm đường, sự hợp tác, sự ngừng, sự dừng lại;
(phrasal verb) buộc, trói, thắt chặt lại
Ví dụ:
They're negotiating a tie-up with Ford.
Họ đang đàm phán hợp tác với Ford.
(phrasal verb) kết thúc, hoàn thành, mặc ấm
Ví dụ:
Have you wrapped up Jenny's present yet?
Bạn đã gói quà của Jenny chưa?