Bộ từ vựng Vươn tới hoặc Nâng cao trong bộ Cụm Động Từ Sử Dụng 'Up': Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Vươn tới hoặc Nâng cao' trong bộ 'Cụm Động Từ Sử Dụng 'Up'' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(phrasal verb) kết thúc, cuối cùng
Ví dụ:
They're travelling across Europe by train and are planning to end up in Moscow.
Họ đang đi du lịch khắp châu Âu bằng tàu hỏa và dự định kết thúc ở Moscow.
(phrasal verb) kết thúc ở, kết thúc tại, rơi vào, gặp phải, lâm vào
Ví dụ:
If you don’t plan your trip, you might land up in a strange town with no money.
Nếu bạn không lên kế hoạch cho chuyến đi, bạn có thể kết thúc ở một thị trấn lạ lẫm mà không có tiền.
(phrasal verb) dẫn dắt đến, chuẩn bị cho
Ví dụ:
The negotiations led up to a historic agreement between the two countries.
Các cuộc đàm phán dẫn dắt đến một thỏa thuận lịch sử giữa hai quốc gia.
(phrasal verb) nâng đỡ tinh thần, khích lệ, nâng cao điều kiện sống, nâng lên
Ví dụ:
Her kind words lifted me up during a hard time.
Những lời tử tế của cô ấy đã nâng đỡ tôi trong thời điểm khó khăn.
(verb) đón, mang theo, tích lũy
Ví dụ:
I'll pick you up at fiveo'clock.
Tôi sẽ đón bạn lúc 5 giờ.
(phrasal verb) dừng lại, tấp vào, nói với ai rằng họ đã sai;
(noun) bài tập hít xà đơn
Ví dụ:
I can only do one pull-up at a time before my arms get tired.
Tôi chỉ có thể thực hiện một lần hít xà trước khi tay tôi mỏi.
(noun) chống đẩy, hít đất;
(phrasal verb) đẩy, nâng
Ví dụ:
Push-ups offer many health benefits.
Chống đẩy mang lại nhiều lợi ích cho sức khỏe.
(phrasal verb) xuất hiện, tăng (âm lượng, nhiệt độ);
(noun) gấp quần lơ vê
Ví dụ:
Turn-ups are becoming fashionable again.
Gấp quần lơ vê đang trở thành mốt trở lại.