Bộ từ vựng Di chuyển, Rời khỏi hoặc Trốn thoát (Off) trong bộ Cụm động từ sử dụng 'Off' và 'In': Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Di chuyển, Rời khỏi hoặc Trốn thoát (Off)' trong bộ 'Cụm động từ sử dụng 'Off' và 'In'' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(phrasal verb) lùi lại, rút lui, ngừng làm phiền/ đe doạ
Ví dụ:
As the riot police approached, the crowd backed off.
Khi cảnh sát chống bạo động tiến đến, đám đông lùi lại.
(phrasal verb) vội vàng viết/ vẽ, viết nhanh, soạn vội
Ví dụ:
I dashed off a note to my brother.
Tôi vội vàng viết một tờ giấy cho anh trai mình.
(phrasal verb) giảm sút, suy giảm;
(noun) sự sụt giảm, sự suy giảm, sự giảm sút;
(collocation) ngã
Ví dụ:
I fell off my bike and scraped my knee.
Tôi ngã xe đạp và trầy xước đầu gối.
(phrasal verb) xuống, rời khỏi (phương tiện)
Ví dụ:
Passengers should not get off the train until it has stopped.
Hành khách không nên xuống tàu cho đến khi tàu dừng.
(phrasal verb) bỏ đi cùng, rời đi cùng, bỏ đi với, lấy đi, mang đi
Ví dụ:
She went off with her new boyfriend after the party.
Cô ấy bỏ đi cùng bạn trai mới sau bữa tiệc.
(phrasal verb) phóng, cất cánh;
(noun) sự cất cánh, sự phóng (tên lửa, tàu vũ trụ)
Ví dụ:
We have lift-off.
Chúng tôi đã cất cánh.
(phrasal verb) tẩu thoát, vội vã rời đi
Ví dụ:
The burglars made off before the police arrived.
Bọn trộm đã tẩu thoát trước khi cảnh sát đến.
(phrasal verb) gửi đi, tống khứ
Ví dụ:
They packed the kids off to summer camp for two weeks.
Họ gửi bọn trẻ đi trại hè trong hai tuần.
(noun) nước chảy tràn, nước thải, vòng quyết định;
(phrasal verb) chảy ra, tràn ra, chạy trốn, bỏ trốn, in nhanh, sao chép
Ví dụ:
The heavy rain caused a lot of run-off, flooding the streets.
Mưa lớn gây ra nhiều nước chảy tràn, làm ngập đường phố.
(phrasal verb) bắn đi, phóng ra, chạy đi, rời đi vội vã, gửi đi nhanh
Ví dụ:
They shot off fireworks to celebrate the festival.
Họ bắn pháo hoa để ăn mừng lễ hội.
(phrasal verb) chuồn đi, bỏ trốn, rời đi
Ví dụ:
He skipped off early to avoid cleaning up after the party.
Anh ấy chuồn sớm để tránh dọn dẹp sau bữa tiệc.
(phrasal verb) tháo ra, cởi ra
Ví dụ:
She slipped off her gloves.
Cô ấy tháo găng tay ra.
(phrasal verb) cất cánh, đạt được thành công, cởi ra;
(noun) sự cất cánh, sự bắt chước, nhái lại, khoảnh khắc rời mặt đất
Ví dụ:
Night takeoffs and landings are banned at this airport.
Các chuyến cất cánh và hạ cánh ban đêm bị cấm tại sân bay này.
(phrasal verb) đi dạo, rời khỏi, bỏ đi;
(adjective) (thuộc) cú đánh kết thúc trận đấu
Ví dụ:
He hit a walk-off home run in the ninth inning to win the game.
Anh ấy đánh một cú kết thúc trận đấu ở hiệp thứ chín để giành chiến thắng.
(phrasal verb) lấy trộm, cuỗm mất, dễ dàng giành được, thắng lớn
Ví dụ:
Someone walked off with my umbrella from the café.
Ai đó cuỗm mất chiếc ô của tôi từ quán cà phê.