Avatar of Vocabulary Set Sống sót, Chịu đựng hoặc Trải nghiệm (Through)

Bộ từ vựng Sống sót, Chịu đựng hoặc Trải nghiệm (Through) trong bộ Cụm động từ sử dụng 'Back', 'Through', 'With', 'At', & 'By': Danh sách đầy đủ và chi tiết

Bộ từ vựng 'Sống sót, Chịu đựng hoặc Trải nghiệm (Through)' trong bộ 'Cụm động từ sử dụng 'Back', 'Through', 'With', 'At', & 'By'' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...

Học bộ từ vựng này tại Lingoland

Học ngay

come through

/kʌm θruː/

(phrasal verb) vượt qua, hồi phục, đến nơi, được nhận

Ví dụ:

He came through the surgery just fine.

Anh ấy đã vượt qua ca phẫu thuật một cách ổn thỏa.

get through

/ɡet θruː/

(phrasal verb) liên lạc với, hoàn thành

Ví dụ:

I tried to call her but couldn't get through.

Tôi cố gọi cho cô ấy nhưng không liên lạc được.

go through

/ɡoʊ θruː/

(phrasal verb) xem xét kỹ lưỡng, kiểm tra kỹ lưỡng, thông qua, trải qua, chịu đựng

Ví dụ:

She went through the company's accounts, looking for evidence of fraud.

Cô ấy đã xem xét kỹ lưỡng các tài khoản của công ty, tìm kiếm bằng chứng gian lận.

live through

/lɪv θruː/

(phrasal verb) trải qua, sống sót qua

Ví dụ:

He could never know the pain and fear this child had lived through.

Anh ấy không bao giờ có thể biết được nỗi đau và nỗi sợ hãi mà đứa trẻ này đã trải qua.

pass through

/pæs θruː/

(phrasal verb) đi qua, lướt qua;

(noun) sự chuyển chi phí, cơ chế chuyển giao tài chính

Ví dụ:

Despite the increased price of raw materials, we want to avoid pass-through or we risk losing customers.

Mặc dù giá nguyên liệu thô tăng, chúng tôi muốn tránh chuyển chi phí để không mất khách hàng.

pull through

/pʊl θruː/

(phrasal verb) vượt qua, hồi phục

Ví dụ:

The patient was very ill but managed to pull through.

Bệnh nhân rất ốm nhưng đã vượt qua được.

run through

/rʌn θruː/

(phrasal verb) lướt qua, xem lại, ôn lại, duyệt qua, chạy qua, xuyên qua

Ví dụ:

He ran through the names on the list.

Anh ấy lướt qua những cái tên trong danh sách.

sit through

/sɪt θruː/

(phrasal verb) ngồi qua, chịu đựng, ngồi xem hết, ngồi lắng nghe đến cuối

Ví dụ:

She had to sit through a three-hour meeting that felt endless.

Cô ấy phải ngồi qua một cuộc họp ba tiếng đồng hồ cảm thấy như vô tận.

Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả: Nhanh thuộc nhớ lâu