Bộ từ vựng Hợp tác & Làm việc nhóm trong bộ Công việc & Tiền bạc: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Hợp tác & Làm việc nhóm' trong bộ 'Công việc & Tiền bạc' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(idiom) trở lại làm việc
Ví dụ:
After a long vacation, she’s back in harness and tackling her projects.
Sau kỳ nghỉ dài, cô ấy trở lại làm việc và giải quyết các dự án của mình.
(idiom) hợp tác với, chơi bóng với
Ví dụ:
The company refused to play ball with the union on wage negotiations.
Công ty từ chối hợp tác với công đoàn trong việc đàm phán lương.
(idiom) góp phần làm gì
Ví dụ:
Everyone should do their bit to help protect the environment.
Ai cũng nên góp phần để bảo vệ môi trường.
more than the sum of its parts
(idiom) vượt trội hơn tổng các cá nhân, mạnh hơn hẳn từng cá nhân cộng lại
Ví dụ:
The team is more than the sum of its parts, achieving success through great collaboration.
Đội ngũ này vượt trội hơn tổng các cá nhân, đạt được thành công nhờ sự hợp tác tuyệt vời.
(idiom) làm hết sức mình, làm tròn trách nhiệm của mình
Ví dụ:
The others had complained that Sarah wasn't pulling her weight.
Những người khác đã phàn nàn rằng Sarah không làm hết sức mình.
(idiom) hợp tác chặt chẽ
Ví dụ:
The politician was working hand and glove with the local businessmen.
Chính trị gia đó đã hợp tác chặt chẽ với các doanh nhân địa phương.
(idiom) chung tay góp sức
Ví dụ:
There are 30 people coming to dinner tonight, so it's all hands on deck.
Tối nay có 30 người đến ăn tối, nên tất cả đều phải chung tay góp sức.