Bộ từ vựng Thiên nhiên trong bộ Mô tả phẩm chất: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Thiên nhiên' trong bộ 'Mô tả phẩm chất' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(idiom) thiên tai
Ví dụ:
Primitive people regarded storms as an act of God.
Người nguyên thủy coi bão là thiên tai.
(idiom) mưa như trút nước, mưa rất to
Ví dụ:
Don't forget to take your umbrella - it's raining cats and dogs out there.
Đừng quên mang theo ô nhé - ngoài kia mưa như trút nước.
(idiom) lạnh thấu xương
Ví dụ:
Walking home in the snow, we got chilled to the bone.
Đi bộ về nhà trong tuyết, chúng tôi lạnh thấu xương.
(idiom) lạnh đến tận xương tủy
Ví dụ:
She was chilled to the marrow after walking home in the icy rain.
Cô ấy lạnh đến tận xương tủy sau khi đi bộ về nhà dưới cơn mưa lạnh buốt.
(noun) những ngày nóng bức nhất
Ví dụ:
We spent the dog days of summer lying on the beach.
Chúng tôi đã trải qua những ngày hè nóng bức nằm dài trên bãi biển.
(noun) đợt khô hạn, thời gian khô hạn, giai đoạn ế ẩm
Ví dụ:
The long dry spell resulted in severe drought conditions in 13 states of the country.
Đợt khô hạn kéo dài dẫn đến tình trạng hạn hán nghiêm trọng ở 13 bang của nước này.
(idiom) dù thế nào đi nữa
Ví dụ:
I’ll be there to help you, come rain or shine.
Tôi sẽ ở đó giúp bạn, dù thế nào đi nữa.
(noun) Giáng Sinh có tuyết rơi
Ví dụ:
We’re hoping for a white Christmas this year.
Chúng tôi đang mong có một Giáng Sinh có tuyết rơi năm nay.
(noun) đợt nắng ấm, giai đoạn hưng thịnh muộn màng
Ví dụ:
We had a lovely Indian summer before the cold weather set in.
Chúng tôi đã có một đợt nắng ấm tuyệt vời trước khi thời tiết lạnh đến.
(idiom) trời đổ mưa như trút, trời mưa to
Ví dụ:
Just as we reached the park, the heavens opened.
Ngay khi chúng tôi đến công viên thì trời đổ mưa như trút.