Bộ từ vựng Thể hiện sự tương phản trong bộ Trạng từ ghép: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Thể hiện sự tương phản' trong bộ 'Trạng từ ghép' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(idiom) bất chấp mọi khó khăn, vượt mọi khó khăn, bất chấp mọi trở ngại
Ví dụ:
Against all odds, he recovered.
Bất chấp mọi khó khăn, anh ấy đã hồi phục.
(idiom) dù sao thì, dù sao đi nữa, ít nhất thì
Ví dụ:
We might not win — at any rate, we gave it our best shot.
Chúng ta có thể không thắng — dù sao thì chúng ta cũng đã cố gắng hết mình.
(phrase) ngược lại
Ví dụ:
In contrast, the south suffered very little hurricane damage.
Ngược lại, miền nam chịu rất ít thiệt hại do bão.
(phrase) trái lại, ngược lại;
(idiom) trái lại, ngược lại
Ví dụ:
The crime problem has not disappeared. On the contrary, it seems to be becoming worse again.
Vấn nạn tội phạm vẫn chưa biến mất. Ngược lại, nó dường như đang trở nên tồi tệ hơn.
on the one hand...on the other hand
(idiom) một mặt...mặt khác, một mặt thì...mặt khác thì
Ví dụ:
On the one hand, studying abroad is a great experience. On the other hand, it can be very expensive.
Một mặt, du học là một trải nghiệm tuyệt vời. Mặt khác, nó có thể rất tốn kém.
(idiom) mặt khác, ngược lại
Ví dụ:
I enjoy city life. On the other hand, it can be very noisy.
Tôi thích cuộc sống thành phố. Mặt khác, nó có thể rất ồn ào.
(idiom) nhìn lại, nghĩ lại thì, hồi tưởng lại
Ví dụ:
In retrospect, I think that I was wrong.
Nhìn lại, tôi nghĩ rằng mình đã sai.