Bộ từ vựng Quảng Cáo Điện Tử trong bộ Truyền thông: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Quảng Cáo Điện Tử' trong bộ 'Truyền thông' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) tỷ lệ nhấp
Ví dụ:
Click-through rate is useful in measuring how successful you are at engaging your audience with a specific ad message.
Tỷ lệ nhấp rất hữu ích trong việc đo lường mức độ thành công của bạn trong việc thu hút khán giả bằng một thông điệp quảng cáo cụ thể.
(noun) tỷ lệ chuyển đổi
Ví dụ:
a conversion rate calculator
công cụ tính tỷ lệ chuyển đổi
(noun) chi phí mỗi lần nhấp chuột
Ví dụ:
This information can be used for campaign management by, for example, increasing the cost per click bid for keywords with a high request rate.
Thông tin này có thể được sử dụng để quản lý chiến dịch, chẳng hạn như bằng cách tăng giá thầu chi phí mỗi lần nhấp chuột cho những từ khóa có tỷ lệ yêu cầu cao.
(noun) chiến dịch quảng cáo
Ví dụ:
Stories as to where the advertising campaign originated vary somewhat.
Những câu chuyện về nguồn gốc của chiến dịch quảng cáo có phần khác nhau.
(abbreviation) tối ưu hóa công cụ tìm kiếm
Ví dụ:
You can improve your website using SEO.
Bạn có thể cải thiện trang web của mình bằng cách sử dụng tối ưu hóa công cụ tìm kiếm.
(adjective) quảng cáo trả tiền cho mỗi lần nhấp chuột
Ví dụ:
Many internet ads are placed on a pay-per-click basis.
Nhiều quảng cáo trên internet được đặt trên cơ sở quảng cáo trả tiền cho mỗi lần nhấp chuột.
(noun) biểu ngữ quảng cáo
Ví dụ:
The ISP guarantees advertisers that a banner ad will appear a certain number of times during a contract period.
ISP đảm bảo với các nhà quảng cáo rằng biểu ngữ quảng cáo sẽ xuất hiện một số lần nhất định trong thời gian hợp đồng.
(noun) quảng cáo hiển thị
Ví dụ:
The company is a leading provider of technology for delivering large display ads on websites and tracking who views them.
Công ty là nhà cung cấp công nghệ hàng đầu để phân phối quảng cáo hiển thị hình ảnh lớn trên các trang web và theo dõi những ai xem chúng.