Avatar of Vocabulary Set Quả Lựu

Bộ từ vựng Quả Lựu trong bộ Nguyên liệu: Danh sách đầy đủ và chi tiết

Bộ từ vựng 'Quả Lựu' trong bộ 'Nguyên liệu' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...

Học bộ từ vựng này tại Lingoland

Học ngay

apple

/ˈæp.əl/

(noun) quả táo

Ví dụ:

Doctors say that eating an apple in the morning is beneficial to health.

Các bác sĩ cho biết, ăn quả táo vào buổi sáng rất có lợi cho sức khỏe.

crab apple

/ˈkræb ˌæp.əl/

(noun) táo cua

Ví dụ:

The blackbirds try to swallow cherry-sized crab apples whole.

Những con chim đen cố gắng nuốt toàn bộ quả táo cua cỡ quả anh đào.

cooking apple

/ˈkʊkɪŋ ˌæpl/

(noun) táo nấu ăn

Ví dụ:

The prospects for plums and cooking apples are poor.

Triển vọng về mận và táo nấu ăn rất kém.

Red Delicious

/ˌred dɪˈlɪʃ.əs/

(noun) táo Red Delicious

Ví dụ:

My lunch was just a Red Delicious and a hunk of cheese.

Bữa trưa của tôi chỉ có táo Red Delicious và miếng pho mát.

Golden Delicious

/ˌɡoʊl.dən dɪˈlɪʃ.əs/

(noun) táo Golden Delicious

Ví dụ:

Golden Delicious were easy to grow and resistant to disease.

Táo Golden Delicious dễ trồng và kháng bệnh.

mcintosh

/ˈmæk.ɪn.tɑːʃ/

(noun) táo McIntosh

Ví dụ:

She chooses Golden Delicious apples over McIntoshes.

Cô ấy chọn táo Golden Delicious thay vì McIntosh.

Granny Smith

/ˌɡræni ˈsmɪθ/

(noun) táo xanh Granny Smith

Ví dụ:

Granny Smiths are my favourite apple.

Táo xanh Granny Smith là loại táo yêu thích của tôi.

empire

/ˈem.paɪr/

(noun) đế quốc, đế chế, sự khống chế hoàn toàn

Ví dụ:

the Roman Empire

đế chế La Mã

pear

/per/

(noun) lê, quả lê, cây lê

Ví dụ:

My sister likes to eat pears.

Em gái tôi thích ăn.

prickly pear

/ˈprɪk.li ˌper/

(noun) quả xương rồng lê gai

Ví dụ:

The prickly pear can spread and diminish the area for bird's nesting sites.

Quả xương rồng lê gai có thể lan rộng và thu hẹp diện tích làm tổ của chim.

Asian pear

/ˈeɪ.ʒən per/

(noun) lê châu Á

Ví dụ:

She brought us Asian pears and persimmons from her family's orchard.

Cô ấy mang cho chúng tôi và hồng châu Á từ vườn cây ăn quả của gia đình cô ấy.

Seckel pear

/ˈsɛkəl pɛr/

(noun) lê Seckel

Ví dụ:

The first Seckel pears of the season had just been delivered to the supermarket.

Những quả lê Seckel đầu tiên của mùa vừa được chuyển đến siêu thị.

Bartlett pear

/ˈbɑːrtlət per/

(noun) lê Bartlett

Ví dụ:

On Sundays we always had roast chicken followed by Bartlett pears.

Vào Chủ nhật, chúng tôi luôn ăn gà nướng, sau đó là lê Bartlett.

d'Anjou pear

/dænˈʒuː per/

(noun) lê d'Anjou

Ví dụ:

The appetizer is made with Gouda cheese, chives and d'Anjou pear.

Món khai vị được làm từ phô mai Gouda, hẹ và lê d'Anjou.

bosc

/bɑːsk/

(noun) lê Bosc

Ví dụ:

The Bosc has a very high sugar content and makes a delicious tart.

Lê Bosc có hàm lượng đường rất cao và tạo ra một loại bánh tart thơm ngon.

quince

/kwɪns/

(noun) quả mộc qua

Ví dụ:

Most quinces are too hard and tart to be eaten raw.

Hầu hết các quả mộc qua đều quá cứng và có vị chua để ăn sống.

medlar

/ˈmed.lɚ/

(noun) cây sơn trà, quả sơn trà

Ví dụ:

There is also a medlar tree and an olive tree.

Ngoài ra còn có cây sơn trà và cây ô liu.

Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả: Nhanh thuộc nhớ lâu