Bộ từ vựng Bệnh Di Truyền trong bộ Sức khoẻ: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Bệnh Di Truyền' trong bộ 'Sức khoẻ' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) hội chứng Marfan
Ví dụ:
Marfan syndrome most commonly affects the heart, eyes, blood vessels, and skeleton.
Hội chứng Marfan thường ảnh hưởng nhất đến tim, mắt, mạch máu, và bộ xương.
(noun) bệnh Tay-Sachs
Ví dụ:
Tay-Sachs Disease is a rare inherited condition that mainly affects babies and young children.
Bệnh Tay-Sachs là một bệnh di truyền hiếm gặp, chủ yếu ảnh hưởng đến trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ.
(noun) bệnh thalassemia, bệnh tan máu bẩm sinh
Ví dụ:
Thalassaemia is a type of anaemia that leads to a decrease in haemoglobin levels, causing red blood cells to become fragile and short-lived.
Bệnh thalassemia là một loại bệnh thiếu máu dẫn đến giảm nồng độ huyết sắc tố, khiến hồng cầu trở nên mỏng manh và tồn tại trong thời gian ngắn.
(noun) hội chứng Tourette
Ví dụ:
Although there is no cure for Tourette syndrome (TS), there are treatments to help manage the tics caused by TS.
Mặc dù không có cách chữa trị hội chứng Tourette (TS), nhưng vẫn có những phương pháp điều trị giúp kiểm soát cơn giật do TS gây ra.
(noun) bệnh bạch tạng
Ví dụ:
Most people with albinism die of skin cancer before they reach age 30.
Hầu hết những người mắc bệnh bạch tạng đều mất vì ung thư da trước tuổi 30.
(noun) bệnh xơ nang
Ví dụ:
Cystic fibrosis affects the cells that produce mucus, sweat, and digestive juices.
Xơ nang ảnh hưởng đến các tế bào sản xuất chất nhầy, mồ hôi, và dịch tiêu hóa.
(noun) hội chứng Down
Ví dụ:
Danny is 15 and has Down syndrome.
Danny 15 tuổi và mắc hội chứng Down.
(noun) hội chứng Ehlers-Danlos
Ví dụ:
I have Ehlers-Danlos syndrome and have been in pain for many years.
Tôi mắc hội chứng Ehlers-Danlos và bị đau nhiều năm.
(noun) bệnh máu khó đông
Ví dụ:
Hemophilia is usually an inherited bleeding disorder in which the blood does not clot properly.
Bệnh máu khó đông thường là một chứng rối loạn chảy máu di truyền mà máu không đông lại đúng cách.
(noun) bệnh Huntington
Ví dụ:
Huntington's disease (HD) is a progressive brain disorder caused by a defective gene.
Bệnh Huntington (HD) là một chứng rối loạn não tiến triển do gen khiếm khuyết gây ra.
(noun) chứng loạn dưỡng cơ
Ví dụ:
Muscular dystrophy refers to a group of more than 30 genetic conditions that cause muscle weakness and other muscle-related symptoms.
Chứng loạn dưỡng cơ đề cập đến một nhóm gồm hơn 30 tình trạng di truyền gây yếu cơ và các triệu chứng liên quan đến cơ khác.