Bộ từ vựng Các Vị Trí Trong Marketing trong bộ Ngành Marketing: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Các Vị Trí Trong Marketing' trong bộ 'Ngành Marketing' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) đại sứ thương hiệu
Ví dụ:
The teenage star has a new role as brand ambassador for Chanel.
Ngôi sao tuổi teen này có vai trò mới là đại sứ thương hiệu cho Chanel.
(noun) người viết bài quảng cáo, biên tập viên (quảng cáo)
Ví dụ:
Their company needs a new copywriter.
Công ty của họ cần một người viết bài quảng cáo mới.
(noun) giám đốc tiếp thị, giám đốc marketing
Ví dụ:
Samsung India has appointed a new chief marketing officer.
Samsung Ấn Độ đã bổ nhiệm một giám đốc tiếp thị mới.
(noun) người quản lý thương hiệu
Ví dụ:
As a brand manager for five years, he was responsible for developing sales of the company's leading brand of soap powder.
Là người quản lý thương hiệu trong năm năm, ông ấy chịu trách nhiệm phát triển doanh số bán hàng của thương hiệu xà phòng bột hàng đầu của công ty.
(noun) giám đốc sáng tạo
Ví dụ:
Having set about improving its casual wear offer, the creative director for womenswear is now focusing on formal wear.
Sau khi bắt đầu cải thiện sản phẩm trang phục thường ngày, giám đốc sáng tạo của trang phục nữ hiện đang tập trung vào trang phục trang trọng.