Bộ từ vựng Các Cụm Từ Đi Với Equipment trong bộ Ngành Sản Xuất: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Các Cụm Từ Đi Với Equipment' trong bộ 'Ngành Sản Xuất' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay /ɪˈkwɪp.mənt/
(noun) sự trang bị, đồ trang bị, thiết bị
Ví dụ:
suppliers of office equipment
các nhà cung cấp thiết bị văn phòng
/ˈkæp.ɪ.təl ɪˈkwɪp.mənt/
(noun) thiết bị sản xuất, thiết bị vốn
Ví dụ:
A lot of investment is needed to install and integrate capital equipment into a semiconductor production line.
Cần rất nhiều vốn đầu tư để lắp đặt và tích hợp thiết bị vốn vào dây chuyền sản xuất chất bán dẫn.