Bộ từ vựng Thuật Ngữ Và Từ Viết Tắt trong bộ Ngành Y Tế: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Thuật Ngữ Và Từ Viết Tắt' trong bộ 'Ngành Y Tế' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) dây chằng chéo trước
Ví dụ:
The player missed most of the season with a torn right ACL.
Cầu thủ này đã phải nghỉ thi đấu phần lớn mùa giải vì bị rách dây chằng chéo trước bên phải.
(abbreviation) chứng rối loạn tăng động giảm chú ý
Ví dụ:
What are the symptoms of ADHD in adults?
Các triệu chứng của chứng rối loạn tăng động giảm chú ý ở người lớn là gì?
(noun) rung nhĩ
Ví dụ:
The aim of the procedure is to dramatically reduce episodes of afib.
Mục đích của quy trình này là làm giảm đáng kể các cơn rung nhĩ.
(abbreviation) bệnh AIDS
Ví dụ:
people living with AIDS
những người sống chung với bệnh AIDS
(noun) hội chứng ALS, bệnh xơ cứng teo cơ một bên
Ví dụ:
He was diagnosed with ALS five years ago.
Ông ấy được chẩn đoán mắc hội chứng ALS cách đây năm năm.
(noun) bệnh thoái hóa điểm vàng
Ví dụ:
Your ophthalmologist can detect early stages of AMD during a medical eye examination.
Bác sĩ nhãn khoa có thể phát hiện giai đoạn đầu của bệnh thoái hóa điểm vàng trong quá trình khám mắt.
(noun) dị dạng động tĩnh mạch
Ví dụ:
An AVM is a tangle of blood vessels that creates irregular connections between arteries and veins.
Dị dạng động tĩnh mạch là một mớ mạch máu tạo ra các kết nối không đều giữa động mạch và tĩnh mạch.
(noun) chỉ số khối cơ thể
Ví dụ:
Adults who have a BMI of 30 or higher are defined as obese.
Người lớn có chỉ số khối cơ thể từ 30 trở lên được coi là béo phì.
(noun) huyết áp, Tập đoàn Dầu khí Anh
Ví dụ:
Please get your BP test done and send us your report.
Vui lòng thực hiện xét nghiệm huyết áp và gửi cho chúng tôi báo cáo của bạn.
(noun) tăng sản lành tính tuyến tiền liệt, phì đại tuyến tiền liệt
Ví dụ:
The principal underlying cause of men's urinary tract symptoms is BPH.
Nguyên nhân cơ bản chính gây ra các triệu chứng đường tiết niệu ở nam giới là tăng sản lành tính tuyến tiền liệt.