Bộ từ vựng Thuật Ngữ Tiếng Anh Chuyên Ngành May Mặc trong bộ May Mặc: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Thuật Ngữ Tiếng Anh Chuyên Ngành May Mặc' trong bộ 'May Mặc' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay /əˈtætʃ/
(verb) đính, gắn, kết nối, coi trọng, bám theo
Ví dụ:
He made certain that the trailer was securely attached to the van.
Anh ta chắc chắn rằng xe kéo đã được gắn chặt vào xe tải.
/ˈbʌt̬.ən.hoʊl/
(noun) lỗ khuy, hoa cài ở khuyết áo;
(verb) níu lại, giữ lại
Ví dụ:
A buttonhole is a hole that you push a button through in order to fasten a shirt, coat, or other piece of clothing.
Lỗ khuy là một lỗ để bạn đẩy nút vào để cài áo sơ mi, áo khoác hoặc các loại quần áo khác.