Bộ từ vựng Thuật Ngữ Và Viết Tắt Chuyên Ngành Hóa Học trong bộ Hóa Học: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Thuật Ngữ Và Viết Tắt Chuyên Ngành Hóa Học' trong bộ 'Hóa Học' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay /ˌpiːˈeɪtʃ/
(noun) độ pH
Ví dụ:
The soil in our garden has a low pH.
Đất trong vườn của chúng tôi có độ pH thấp.
/ˈbɔɪlɪŋ pɔɪnt/
(noun) điểm sôi, nhiệt độ bay hơi
Ví dụ:
The boiling point of water is 100°C.
Điểm sôi của nước là 100 ° C.
/ˌiːkwɪˈlɪbriəm ɪksˈtʃeɪndʒ reɪt/
(noun) tỷ giá hối đoái cân bằng
Ví dụ:
He attempts to estimate an equilibrium exchange rate for sterling against the euro.
Ông ấy cố gắng ước tính tỷ giá hối đoái cân bằng cho đồng bảng Anh so với đồng euro.
/iˌlek.troʊ.mæɡˈnet̬.ɪk/
(adjective) điện từ
Ví dụ:
Electromagnetic radiation includes radio waves, microwaves, X-rays, gamma rays, and infrared and UV light as well as visible light.
Bức xạ điện từ bao gồm sóng vô tuyến, sóng vi ba, tia X, tia gamma, tia hồng ngoại và tia cực tím cũng như ánh sáng khả kiến.