Bộ từ vựng Vốn Chủ Sở Hữu trong bộ Kế Toán - Kiểm Toán: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Vốn Chủ Sở Hữu' trong bộ 'Kế Toán - Kiểm Toán' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) tài sản, vốn cổ phần, vốn chủ sở hữu
Ví dụ:
He sold his equity in the company last year.
Anh ấy đã bán vốn cổ phần của mình trong công ty vào năm ngoái.
(noun) lợi nhuận giữ lại, lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
Ví dụ:
a retained earnings statement
báo cáo lợi nhuận giữ lại
(noun) cổ phiếu phổ thông
Ví dụ:
However, a company can have both a voting and non-voting class of common stock.
Tuy nhiên, một công ty có thể có cả loại cổ phiếu phổ thông có quyền biểu quyết và không có quyền biểu quyết.
(noun) cổ phiếu ưu đãi
Ví dụ:
In the case of preferred stock, dividends may be expressed as a percentage of par value.
Trong trường hợp cổ phiếu ưu đãi, cổ tức có thể được thể hiện dưới dạng phần trăm mệnh giá.
(noun) cổ phiếu quỹ
Ví dụ:
They will hold the majority of the shares as treasury stock.
Họ sẽ nắm giữ phần lớn cổ phiếu dưới dạng cổ phiếu quỹ.
(noun) cổ tức, lợi nhuận, số bị chia (trong toán học)
Ví dụ:
The dividend was calculated and distributed to the group.
Cổ tức được tính toán và phân bổ theo nhóm.
(noun) vốn chủ sở hữu của cổ đông, vốn cổ đông
Ví dụ:
Each Fund may invest up to 20% of its shareholders' equity in high yield, high risk fixed-income securities.
Mỗi Quỹ có thể đầu tư tối đa 20% vốn chủ sở hữu của mình vào các chứng khoán thu nhập cố định có lợi nhuận cao, rủi ro cao.
(noun) cổ phiếu ESOP, kế hoạch phát hành cổ phần thuộc sở hữu của người lao động
Ví dụ:
An ESOP is an employee benefit plan that enables employees to own part or all of the company they work for.
Cổ phiếu ESOP là một chương trình phúc lợi cho nhân viên cho phép nhân viên sở hữu một phần hoặc toàn bộ công ty mà họ làm việc.