Bộ từ vựng Cụm động từ với "Make" trong bộ Cụm Động Từ Quan Trọng: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Cụm động từ với "Make"' trong bộ 'Cụm Động Từ Quan Trọng' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(idiom) tạm chấp nhận, tạm dùng cái gì
Ví dụ:
I’ll have to make do with my old phone until I can buy a new one.
Tôi sẽ phải tạm dùng điện thoại cũ cho đến khi có thể mua cái mới.
(phrasal verb) hướng đến, đi về phía, tạo điều kiện cho, góp phần tạo ra
Ví dụ:
After the meeting, she made for the exit to avoid the crowd.
Sau cuộc họp, cô ấy đi về phía lối ra để tránh đám đông.
(phrasal verb) chế giễu, trêu chọc, cười nhạo
Ví dụ:
Don't make fun of me!
Đừng chế giễu tôi!
(phrasal verb) có suy nghĩ, hiểu, nhận xét, đánh giá về
Ví dụ:
I don’t know what to make of his strange behavior.
Tôi không biết phải hiểu sao về hành vi kỳ lạ của anh ấy.
(phrasal verb) lấy trộm, ăn cắp rồi tẩu thoát, chiếm đoạt rồi bỏ chạy
Ví dụ:
The thieves made off with all the jewelry from the store.
Bọn trộm đã lấy trộm tất cả trang sức trong cửa hàng rồi bỏ chạy.
(phrasal verb) nghe thấy, hiểu, nhìn thấy
Ví dụ:
The numbers are too small - I can't make them out at all.
Những con số quá nhỏ - tôi không thể nhìn thấy hết được.
(phrasal verb) trang điểm, bịa ra, làm lành
Ví dụ:
I made up an excuse about having to look after the kids.
Tôi bịa ra cớ về việc phải chăm sóc bọn trẻ.
(phrasal verb) giảng hòa, làm lành với ai
Ví dụ:
Has he made it up with her yet?
Anh ấy đã làm lành với cô ấy chưa?
(phrasal verb) bù đắp cho, đền bù
Ví dụ:
She tried to make up for her mistake by working extra hours.
Cô ấy cố gắng bù đắp lỗi lầm bằng cách làm thêm giờ.