Bộ từ vựng Cụm động từ với "Go" trong bộ Cụm Động Từ Quan Trọng: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Cụm động từ với "Go"' trong bộ 'Cụm Động Từ Quan Trọng' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(phrasal verb) chấp nhận, ủng hộ, đồng ý với
Ví dụ:
I decided to go along with their plan even though I had some doubts.
Tôi quyết định đồng ý với kế hoạch của họ dù có một số nghi ngờ.
(phrasal verb) rời đi, biến mất, đi khỏi, đi nghỉ mát, đi du lịch, biến mất
Ví dụ:
Please go away and leave me alone.
Làm ơn đi khỏi và để tôi yên.
(phrasal verb) trải qua, đi qua, trôi qua, nghe theo, tuân theo
Ví dụ:
Going by what she said yesterday, I would say she's about to resign.
Theo những gì cô ấy nói ngày hôm qua, tôi sẽ nói rằng cô ấy sắp từ chức.
(phrasal verb) bị (bệnh), nhiễm bệnh
Ví dụ:
She’s gone down with the flu and won’t be at work today.
Cô ấy bị cúm nên hôm nay sẽ không đi làm.
(phrasal verb) lựa chọn, thích, tấn công
Ví dụ:
She goes for tall slim men.
Cô ấy thích những người đàn ông cao gầy.
(phrasal verb) nổ bom, rung chuông, bị hỏng, tắt
Ví dụ:
The heating goes off at night.
Hệ thống sưởi tắt vào ban đêm.
(phrasal verb) xem xét, ôn lại, được đồng ý
Ví dụ:
Forensic scientists are going over the victim's flat in a search for clues about the murderer.
Các nhà khoa học pháp y đang xem xét căn hộ của nạn nhân để tìm kiếm manh mối về kẻ sát nhân.
(phrasal verb) xem xét kỹ lưỡng, kiểm tra kỹ lưỡng, thông qua, trải qua, chịu đựng
Ví dụ:
She went through the company's accounts, looking for evidence of fraud.
Cô ấy đã xem xét kỹ lưỡng các tài khoản của công ty, tìm kiếm bằng chứng gian lận.
(phrasal verb) đi lên, tăng lên, nổ
Ví dụ:
The average cost of a new house has gone up by five percent to £276,500.
Chi phí trung bình của một ngôi nhà mới đã tăng 5% lên 276.500 bảng Anh.