Avatar of Vocabulary Set Cụm động từ với "Go"

Bộ từ vựng Cụm động từ với "Go" trong bộ Cụm Động Từ Quan Trọng: Danh sách đầy đủ và chi tiết

Bộ từ vựng 'Cụm động từ với "Go"' trong bộ 'Cụm Động Từ Quan Trọng' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...

Học bộ từ vựng này tại Lingoland

Học ngay

go along with

/ɡoʊ əˈlɔŋ wɪð/

(phrasal verb) chấp nhận, ủng hộ, đồng ý với

Ví dụ:

I decided to go along with their plan even though I had some doubts.

Tôi quyết định đồng ý với kế hoạch của họ dù có một số nghi ngờ.

go away

/ɡoʊ əˈweɪ/

(phrasal verb) rời đi, biến mất, đi khỏi, đi nghỉ mát, đi du lịch, biến mất

Ví dụ:

Please go away and leave me alone.

Làm ơn đi khỏi và để tôi yên.

go by

/ɡoʊ baɪ/

(phrasal verb) trải qua, đi qua, trôi qua, nghe theo, tuân theo

Ví dụ:

Going by what she said yesterday, I would say she's about to resign.

Theo những gì cô ấy nói ngày hôm qua, tôi sẽ nói rằng cô ấy sắp từ chức.

go down with

/ɡoʊ daʊn wɪθ/

(phrasal verb) bị (bệnh), nhiễm bệnh

Ví dụ:

She’s gone down with the flu and won’t be at work today.

Cô ấy bị cúm nên hôm nay sẽ không đi làm.

go for

/ɡoʊ fɔːr/

(phrasal verb) lựa chọn, thích, tấn công

Ví dụ:

She goes for tall slim men.

Cô ấy thích những người đàn ông cao gầy.

go off

/ɡoʊ ɔf/

(phrasal verb) nổ bom, rung chuông, bị hỏng, tắt

Ví dụ:

The heating goes off at night.

Hệ thống sưởi tắt vào ban đêm.

go over

/ɡoʊ ˈoʊvər/

(phrasal verb) xem xét, ôn lại, được đồng ý

Ví dụ:

Forensic scientists are going over the victim's flat in a search for clues about the murderer.

Các nhà khoa học pháp y đang xem xét căn hộ của nạn nhân để tìm kiếm manh mối về kẻ sát nhân.

go through

/ɡoʊ θruː/

(phrasal verb) xem xét kỹ lưỡng, kiểm tra kỹ lưỡng, thông qua, trải qua, chịu đựng

Ví dụ:

She went through the company's accounts, looking for evidence of fraud.

Cô ấy đã xem xét kỹ lưỡng các tài khoản của công ty, tìm kiếm bằng chứng gian lận.

go up

/ɡoʊ ˈʌp/

(phrasal verb) đi lên, tăng lên, nổ

Ví dụ:

The average cost of a new house has gone up by five percent to £276,500.

Chi phí trung bình của một ngôi nhà mới đã tăng 5% lên 276.500 bảng Anh.

Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả: Nhanh thuộc nhớ lâu