Bộ từ vựng Cụm động từ với "Come" trong bộ Cụm Động Từ Quan Trọng: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Cụm động từ với "Come"' trong bộ 'Cụm Động Từ Quan Trọng' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(phrasal verb) tình cờ thấy, tình cờ gặp, tạo ấn tượng
Ví dụ:
He came across some of his old love letters in his wife's desk.
Anh ta tình cờ thấy một số bức thư tình cũ của mình trong bàn của vợ mình.
(phrasal verb) hồi tỉnh, tỉnh lại, đổi ý, chấp nhận, đến thăm, ghé qua
Ví dụ:
She hasn’t come around yet.
Cô ấy vẫn chưa tỉnh lại.
(phrasal verb) ghé qua, kiếm được, có được, nhận được
Ví dụ:
Why don’t you come by my office later?
Sao bạn không ghé qua văn phòng tôi sau nhé?
(phrasal verb) ốm, ngã bệnh, nhiễm
Ví dụ:
I think I'm coming down with flu.
Tôi nghĩ tôi sắp bị cúm.
(phrasal verb) thể hiện lập trường, ra mắt, phơi bày
Ví dụ:
He came out against the plan.
Anh ấy đã thể hiện lập trường chống lại kế hoạch.
(phrasal verb) đưa ra, nảy ra, kiếm
Ví dụ:
In order for that small business to succeed, it needs to come up with a new strategy.
Để những doanh nghiệp nhỏ có thể thành công thì nó cần đưa ra một chiến lược mới.
(phrasal verb) được đưa ra, xảy ra, xuất hiện
Ví dụ:
What points came up at the meeting?
Những điểm nào đã được đưa ra tại cuộc họp?
(phrasal verb) phải chịu, nhận được, chịu đựng
Ví dụ:
The government's economic policies have come in for a lot of criticism.
Các chính sách kinh tế của chính phủ đã phải chịu rất nhiều chỉ trích.
(idiom) bị chỉ trích nặng nề, bị công kích, bị tấn công bằng súng
Ví dụ:
The politician came under fire for his controversial remarks.
Chính trị gia đã bị chỉ trích nặng nề vì những phát ngôn gây tranh cãi.