Bộ từ vựng Ngủ, Bảo vệ hoặc Kết nối trong bộ Cụm Động Từ Sử Dụng 'Up': Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Ngủ, Bảo vệ hoặc Kết nối' trong bộ 'Cụm Động Từ Sử Dụng 'Up'' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(phrasal verb) hỗ trợ, sao lưu;
(noun) sự hỗ trợ, sự dự trữ, sự sao lưu
Ví dụ:
We're going to need some professional backup for this project.
Chúng tôi sẽ cần một số sự hỗ trợ chuyên nghiệp cho dự án này.
(phrasal verb) thức dậy, đứng dậy;
(noun) kiểu (áo)
Ví dụ:
He was in some kind of Mafia get-up, with a pinstriped suit and wide tie.
Anh ta ăn mặc theo kiểu Mafia nào đó, với bộ vest có sọc và cà vạt rộng.
(phrasal verb) kết nối, nối, làm quen, quan hệ (thân mật), hợp tác, kết nối làm việc;
(noun) cuộc gặp gỡ thân mật, quan hệ tình cảm/ tình dục không chính thức, sự kết nối, sự liên kết
Ví dụ:
They had a one-night hook-up after the party.
Họ đã có một cuộc gặp gỡ thân mật một đêm sau bữa tiệc.
(phrasal verb) chống đỡ, hỗ trợ
Ví dụ:
They propped up the old fence with wooden beams.
Họ chống đỡ hàng rào cũ bằng các thanh gỗ.
(noun) bài tập gập bụng;
(phrasal verb) ngồi thẳng lưng, ngồi dậy, thức khuya
Ví dụ:
He does 20 sit-ups every morning.
Anh ấy thực hiện 20 lần gập bụng mỗi sáng.
(phrasal verb) bảo vệ, ủng hộ, đấu tranh cho
Ví dụ:
She always stands up for her friends when they are in trouble.
Cô ấy luôn bảo vệ bạn bè khi họ gặp khó khăn.
(phrasal verb) thức khuya, trụ hạng
Ví dụ:
She stayed up all night studying for the exam.
Cô ấy thức khuya cả đêm để học thi.
(phrasal verb) thức đợi, đợi với, dừng để chờ
Ví dụ:
I’ll be back very late so don’t wait up for me.
Tôi sẽ về rất muộn nên đừng thức đợi tôi.
(phrasal verb) thức giấc, tỉnh dậy, thức dậy
Ví dụ:
I wake up in the morning.
Tôi thức dậy vào buổi sáng.