Bộ từ vựng Cho hoặc Thu thập trong bộ Cụm Động Từ Sử Dụng 'Up': Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Cho hoặc Thu thập' trong bộ 'Cụm Động Từ Sử Dụng 'Up'' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(phrasal verb) miễn cưỡng trả tiền, đưa tiền, khạc ra, ho ra
Ví dụ:
He finally coughed up the money he owed me.
Anh ta cuối cùng cũng miễn cưỡng trả số tiền nợ tôi.
(phrasal verb) chia sẻ, dùng chung, gập người, cúi gập người, tăng gấp đôi
Ví dụ:
We had to double up in the hotel room to save costs.
Chúng tôi phải dùng chung phòng khách sạn để tiết kiệm chi phí.
(phrasal verb) sửa chữa, cải tạo, sắp xếp, tổ chức
Ví dụ:
They fixed up the old house before moving in.
Họ sửa chữa ngôi nhà cũ trước khi chuyển vào.
(phrasal verb) kết nối, nối, làm quen, quan hệ (thân mật), hợp tác, kết nối làm việc;
(noun) cuộc gặp gỡ thân mật, quan hệ tình cảm/ tình dục không chính thức, sự kết nối, sự liên kết
Ví dụ:
They had a one-night hook-up after the party.
Họ đã có một cuộc gặp gỡ thân mật một đêm sau bữa tiệc.
(phrasal verb) đóng gói, thu dọn, ngừng hoạt động, hỏng hóc, từ bỏ, dừng lại;
(noun) bữa ăn nhẹ đóng gói
Ví dụ:
He’s on a school trip today, so he’s taken a pack-up.
Hôm nay anh ấy đi dã ngoại ở trường nên mang theo một bữa ăn nhẹ đóng gói.
(verb) đón, mang theo, tích lũy
Ví dụ:
I'll pick you up at fiveo'clock.
Tôi sẽ đón bạn lúc 5 giờ.
(noun) sự tổng hợp, sự tập họp, sự họp lại;
(phrasal verb) tập hợp, họp lại, tổng hợp
Ví dụ:
This week’s issue includes a roundup of the latest record releases.
Số phát hành tuần này bao gồm tổng hợp các bản phát hành đĩa hát mới nhất.
(phrasal verb) tiết kiệm
Ví dụ:
It took me months to save up enough money to go travelling.
Tôi mất nhiều tháng để tiết kiệm đủ tiền để đi du lịch.
(phrasal verb) dọn lên, phục vụ, cung cấp, đưa ra
Ví dụ:
She served up a delicious meal for the guests.
Cô ấy dọn lên một bữa ăn ngon cho khách.
(phrasal verb) dự trữ, tích trữ
Ví dụ:
They stocked up on food before the storm hit.
Họ tích trữ thực phẩm trước khi cơn bão ập đến.
(phrasal verb) miễn cưỡng chi tiền, trả tiền
Ví dụ:
He had to fork up $50 for the parking fine.
Anh ấy phải miễn cưỡng chi 50 đô cho tiền phạt đỗ xe.