Bộ từ vựng Đối mặt, Cho phép hoặc Hạn chế trong bộ Cụm Động Từ Sử Dụng 'Up': Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Đối mặt, Cho phép hoặc Hạn chế' trong bộ 'Cụm Động Từ Sử Dụng 'Up'' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(phrasal verb) cầm cự, chịu đựng
Ví dụ:
She’s bearing up well despite the loss of her job.
Cô ấy cầm cự tốt dù mất việc làm.
(phrasal verb) giảm bớt, nới lỏng
Ví dụ:
He needs to ease up on his kids about their grades.
Anh ấy cần nới lỏng với bọn trẻ về điểm số của chúng
(phrasal verb) đối mặt với, chấp nhận
Ví dụ:
She's going to have to face up to the fact that he's not going to marry her.
Cô ấy sẽ phải đối mặt với sự thật rằng anh ấy sẽ không kết hôn với cô ấy.
(phrasal verb) giải phóng, làm trống;
(collocation) giải phóng, làm trống, thả lỏng, giảm căng thẳng
Ví dụ:
We have taken on more healthcare assistants to free up the qualified nurses for specialized tasks.
Chúng tôi đã tuyển thêm trợ lý chăm sóc sức khỏe để giải phóng các y tá có trình độ cho các nhiệm vụ chuyên môn.
(phrasal verb) mở ra, mở cửa, bắn
Ví dụ:
Open up or we'll break the door down!
Mở ra hoặc chúng tôi sẽ phá cửa!
(phrasal verb) thắt chặt, siết chặt, tăng cường, làm nghiêm ngặt hơn
Ví dụ:
The company tightened up its security after the breach.
Công ty tăng cường an ninh sau vụ vi phạm.
(phrasal verb) bỏ qua, từ chối
Ví dụ:
She passed up a great job offer to stay with her family.
Cô ấy từ chối một cơ hội việc làm tuyệt vời để ở lại với gia đình.
(phrasal verb) chịu đựng, tha thứ
Ví dụ:
He's so moody - I don't know why she puts up with him.
Anh ấy rất thất thường - Tôi không biết tại sao cô ấy lại chịu đựng anh ấy.
(phrasal verb) đối mặt với, gặp phải
Ví dụ:
The government is running up against considerable opposition to its tax reforms.
Chính phủ đang phải đối mặt với sự phản đối đáng kể đối với cải cách thuế của mình.
(phrasal verb) chống lại
Ví dụ:
It was brave of her to stand up to those bullies.
Cô ấy thật dũng cảm khi đứng lên chống lại những kẻ bắt nạt đó.