Avatar of Vocabulary Set Đối mặt, Cho phép hoặc Hạn chế

Bộ từ vựng Đối mặt, Cho phép hoặc Hạn chế trong bộ Cụm Động Từ Sử Dụng 'Up': Danh sách đầy đủ và chi tiết

Bộ từ vựng 'Đối mặt, Cho phép hoặc Hạn chế' trong bộ 'Cụm Động Từ Sử Dụng 'Up'' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...

Học bộ từ vựng này tại Lingoland

Học ngay

bear up

/ber ˈʌp/

(phrasal verb) cầm cự, chịu đựng

Ví dụ:

She’s bearing up well despite the loss of her job.

Cô ấy cầm cự tốt dù mất việc làm.

ease up on

/iːz ʌp ɑːn/

(phrasal verb) giảm bớt, nới lỏng

Ví dụ:

He needs to ease up on his kids about their grades.

Anh ấy cần nới lỏng với bọn trẻ về điểm số của chúng

face up to

/feɪs ʌp tə/

(phrasal verb) đối mặt với, chấp nhận

Ví dụ:

She's going to have to face up to the fact that he's not going to marry her.

Cô ấy sẽ phải đối mặt với sự thật rằng anh ấy sẽ không kết hôn với cô ấy.

free up

/friː ʌp/

(phrasal verb) giải phóng, làm trống;

(collocation) giải phóng, làm trống, thả lỏng, giảm căng thẳng

Ví dụ:

We have taken on more healthcare assistants to free up the qualified nurses for specialized tasks.

Chúng tôi đã tuyển thêm trợ lý chăm sóc sức khỏe để giải phóng các y tá có trình độ cho các nhiệm vụ chuyên môn.

open up

/ˈoʊpən ʌp/

(phrasal verb) mở ra, mở cửa, bắn

Ví dụ:

Open up or we'll break the door down!

Mở ra hoặc chúng tôi sẽ phá cửa!

tighten up

/ˈtaɪ.tən ʌp/

(phrasal verb) thắt chặt, siết chặt, tăng cường, làm nghiêm ngặt hơn

Ví dụ:

The company tightened up its security after the breach.

Công ty tăng cường an ninh sau vụ vi phạm.

pass up

/pæs ˈʌp/

(phrasal verb) bỏ qua, từ chối

Ví dụ:

She passed up a great job offer to stay with her family.

Cô ấy từ chối một cơ hội việc làm tuyệt vời để ở lại với gia đình.

put up with

/pʊt ʌp wɪð/

(phrasal verb) chịu đựng, tha thứ

Ví dụ:

He's so moody - I don't know why she puts up with him.

Anh ấy rất thất thường - Tôi không biết tại sao cô ấy lại chịu đựng anh ấy.

run up against

/rʌn ʌp əˈɡɛnst/

(phrasal verb) đối mặt với, gặp phải

Ví dụ:

The government is running up against considerable opposition to its tax reforms.

Chính phủ đang phải đối mặt với sự phản đối đáng kể đối với cải cách thuế của mình.

stand up to

/stænd ʌp tuː/

(phrasal verb) chống lại

Ví dụ:

It was brave of her to stand up to those bullies.

Cô ấy thật dũng cảm khi đứng lên chống lại những kẻ bắt nạt đó.

Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả: Nhanh thuộc nhớ lâu