Avatar of Vocabulary Set Thực hiện một hành động (Toward-Towards)

Bộ từ vựng Thực hiện một hành động (Toward-Towards) trong bộ Cụm động từ sử dụng 'Together', 'Against', 'Apart', khác: Danh sách đầy đủ và chi tiết

Bộ từ vựng 'Thực hiện một hành động (Toward-Towards)' trong bộ 'Cụm động từ sử dụng 'Together', 'Against', 'Apart', khác' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...

Học bộ từ vựng này tại Lingoland

Học ngay

lean towards

/liːn təˈwɔːrdz/

(phrasal verb) nghiêng về, thiên về

Ví dụ:

She’s leaning towards accepting the job offer in London.

Cô ấy nghiêng về việc chấp nhận lời mời làm việc ở London.

count towards

/kaʊnt təˈwɔːrdz/

(phrasal verb) được tính vào, góp phần vào

Ví dụ:

The credits from this course count towards your degree.

Các tín chỉ từ khóa học này được tính vào bằng cấp của bạn.

predispose towards

/ˌpriːdɪˈspoʊz təˈwɔːrdz/

(phrasal verb) khiến cho dễ mắc phải, có xu hướng, dễ bị ảnh hưởng

Ví dụ:

His family history predisposes him towards heart disease.

Tiền sử gia đình khiến anh ấy dễ mắc phải bệnh tim.

put towards

/pʊt təˈwɔrdz/

(phrasal verb) đóng góp cho, dùng vào

Ví dụ:

We all agreed to put some money towards buying a gift for our teacher.

Chúng tôi đã đồng ý đóng góp một số tiền để mua một món quà cho giáo viên của chúng tôi.

make towards

/meɪk təˈwɔːrdz/

(phrasal verb) đi về phía, hướng tới

Ví dụ:

He made towards the door.

Anh ta đi về phía cửa.

point towards

/pɔɪnt təˈwɔːrdz/

(phrasal verb) gợi ý, ám chỉ, chỉ về, hướng về

Ví dụ:

All the evidence points towards his involvement in the incident.

Tất cả bằng chứng ám chỉ sự liên quan của anh ta trong vụ việc.

work towards

/wɜːrk təˈwɔːrdz/

(phrasal verb) nỗ lực đạt được, hướng tới

Ví dụ:

They are all working towards a common goal.

Tất cả họ đều đang hướng tới một mục tiêu chung.

Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả: Nhanh thuộc nhớ lâu