Avatar of Vocabulary Set Thực hiện một hành động (Aside & Before)

Bộ từ vựng Thực hiện một hành động (Aside & Before) trong bộ Cụm động từ sử dụng 'Together', 'Against', 'Apart', khác: Danh sách đầy đủ và chi tiết

Bộ từ vựng 'Thực hiện một hành động (Aside & Before)' trong bộ 'Cụm động từ sử dụng 'Together', 'Against', 'Apart', khác' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...

Học bộ từ vựng này tại Lingoland

Học ngay

go before

/ɡoʊ bɪˈfɔːr/

(phrasal verb) đưa ra, trình ra, xảy ra

Ví dụ:

My application goes before the planning committee next week.

Đơn đăng ký của tôi sẽ được đưa ra trước ủy ban kế hoạch vào tuần tới.

brush aside

/brʌʃ əˈsaɪd/

(phrasal verb) gạt đi, gạt bỏ, bác bỏ, phớt lờ

Ví dụ:

He brushed aside my fears.

Anh ta gạt đi nỗi sợ hãi của tôi.

lay aside

/leɪ əˈsaɪd/

(phrasal verb) đặt sang một bên, bỏ qua, gạt sang một bên, dành dụm, để dành

Ví dụ:

He laid aside his book and stood up.

Anh ta đặt cuốn sách sang một bên và đứng dậy.

leave aside

/liːv əˈsaɪd/

(phrasal verb) bỏ qua, gác lại

Ví dụ:

Let’s leave aside the budget concerns for now and focus on the plan.

Hãy tạm gác lại những lo ngại về ngân sách và tập trung vào kế hoạch.

put aside

/pʊt əˈsaɪd/

(phrasal verb) gác lại, tạm thời bỏ qua, đặt sang một bên

Ví dụ:

They decided to put aside their differences.

Họ quyết định gác lại sự khác biệt của họ.

set aside

/set əˈsaɪd/

(phrasal verb) dành dụm, tiết kiệm, để dành;

(noun) khoản trích lập

Ví dụ:

A £70m set-aside is included in a 48% rise in its provisions for bad and doubtful debts.

Khoản trích lập 70 triệu bảng Anh được bao gồm trong khoản dự phòng cho các khoản nợ khó đòi và khó đòi tăng 48%.

stand aside

/stænd əˈsaɪd/

(phrasal verb) từ chức, đứng sang một bên, tránh can thiệp, đứng ngoài

Ví dụ:

The manager stood aside to allow a new leader to take over.

Người quản lý từ chức để nhường chỗ cho một lãnh đạo mới tiếp quản.

step aside

/step əˈsaɪd/

(phrasal verb) từ chức, nhường vị trí

Ví dụ:

The CEO stepped aside to allow new leadership to take over.

Giám đốc điều hành từ chức để nhường chỗ cho lãnh đạo mới tiếp quản.

sweep aside

/swiːp əˈsaɪd/

(phrasal verb) gạt sang một bên, gạt bỏ, bác bỏ, bỏ qua

Ví dụ:

All their advice was swept aside.

Mọi lời khuyên của họ đều bị gạt sang một bên.

take aside

/teɪk əˈsaɪd/

(phrasal verb) kéo sang một bên, nói chuyện riêng

Ví dụ:

She took him aside to tell him the news.

Cô ấy kéo anh ấy sang một bên để báo tin cho anh ấy.

come before

/kʌm bɪˈfɔːr/

(phrasal verb) đứng trước, ưu tiên hơn, đặt lên trước, ra tòa, trình diện trước tòa

Ví dụ:

The defendant will come before the judge next Monday.

Bị cáo sẽ ra tòa trước thẩm phán vào thứ Hai tới.

Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả: Nhanh thuộc nhớ lâu