Avatar of Vocabulary Set Phát triển, Phân biệt hoặc Thu hút sự chú ý

Bộ từ vựng Phát triển, Phân biệt hoặc Thu hút sự chú ý trong bộ Cụm Động Từ Sử Dụng 'Out': Danh sách đầy đủ và chi tiết

Bộ từ vựng 'Phát triển, Phân biệt hoặc Thu hút sự chú ý' trong bộ 'Cụm Động Từ Sử Dụng 'Out'' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...

Học bộ từ vựng này tại Lingoland

Học ngay

jump out at

/dʒʌmp aʊt æt/

(phrasal verb) gây chú ý, nổi bật

Ví dụ:

The bright red color of the dress jumped out at me in the store.

Màu đỏ tươi của chiếc váy nổi bật với tôi trong cửa hàng.

leap out at

/liːp aʊt æt/

(phrasal verb) làm chú ý, nổi bật, gây chú ý

Ví dụ:

The error in the report leaped out at me immediately.

Lỗi trong bản báo cáo đã làm tôi chú ý ngay lập tức.

play out

/pleɪ aʊt/

(phrasal verb) diễn ra, phát triển

Ví dụ:

Let’s see how the negotiations play out before deciding.

Hãy xem các cuộc đàm phán diễn ra thế nào trước khi quyết định.

point out

/pɔɪnt aʊt/

(phrasal verb) chỉ ra

Ví dụ:

He was planning to book a rock-climbing holiday, till I pointed out that Denis is afraid of heights.

Anh ấy định đặt một kỳ nghỉ leo núi, cho đến khi tôi chỉ ra rằng Denis sợ độ cao.

read out

/riːd aʊt/

(phrasal verb) đọc to;

(noun) bản ghi dữ liệu

Ví dụ:

Below you will find a readout of the President's conference call with his economic team.

Dưới đây là bản ghi dữ liệu của cuộc gọi hội nghị của Tổng thống với đội ngũ kinh tế của ông ấy.

single out

/ˈsɪŋ.ɡəl aʊt/

(phrasal verb) chọn ra, chú ý đặc biệt

Ví dụ:

The teacher singled out her essay for praise.

Giáo viên chọn bài luận của cô ấy để khen ngợi.

standout

/ˈstænd.aʊt/

(adjective) nổi bật, xuất sắc;

(noun) cái nổi bật, người nổi bật;

(phrasal verb) nổi bật, xuất sắc, khác biệt

Ví dụ:

the standout track on this album

ca khúc nổi bật trong album này

stick out

/stɪk aʊt/

(phrasal verb) nhô ra, thò ra, nổi bật, dễ nhận thấy, chịu đựng, tiếp tục

Ví dụ:

They wrote the notice in big red letters so that it would stick out.

Họ viết thông báo bằng chữ đỏ to để nó nổi bật.

turn out

/tɜːrn aʊt/

(phrasal verb) diễn ra, hóa ra, xuất hiện;

(noun) tỷ lệ cử tri đi bầu, số người tham gia, lượng người tham dự

Ví dụ:

Good weather on polling day should ensure a good turnout.

Thời tiết tốt vào ngày bầu cử sẽ đảm bảo tỷ lệ cử tri đi bầu cao.

Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả: Nhanh thuộc nhớ lâu