Avatar of Vocabulary Set Tránh đi hoặc Loại trừ

Bộ từ vựng Tránh đi hoặc Loại trừ trong bộ Cụm Động Từ Sử Dụng 'Out': Danh sách đầy đủ và chi tiết

Bộ từ vựng 'Tránh đi hoặc Loại trừ' trong bộ 'Cụm Động Từ Sử Dụng 'Out'' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...

Học bộ từ vựng này tại Lingoland

Học ngay

back out

/bæk aʊt/

(phrasal verb) nuốt lời, không giữ đúng hẹn, thất hứa, không giữ lời

Ví dụ:

You agreed to come. You can't back out now!

Bạn đã đồng ý đến. Giờ bạn không thể nuốt lời!

bottle out

/ˈbɑː.t̬əl aʊt/

(phrasal verb) rút lui, mất can đảm, không dám làm

Ví dụ:

He was going to confront his boss but bottled out at the last minute.

Anh ấy định đối chất với sếp nhưng mất can đảm vào phút cuối.

chicken out

/ˈtʃɪk.ɪn aʊt/

(phrasal verb) chùn bước, rút lui, mất can đảm, rụt rè

Ví dụ:

You’re not going to chicken out, are you?

Bạn sẽ không chùn bước chứ, phải không?

leave out

/liːv aʊt/

(phrasal verb) bỏ sót, bỏ qua, không bao gồm

Ví dụ:

You can leave the butter out of this recipe if you're on a low-fat diet.

Bạn có thể bỏra khỏi công thức này nếu bạn đang ăn kiêng ít chất béo.

opt out

/ɑːpt aʊt/

(phrasal verb) từ chối tham gia, rút khỏi, chọn không tham gia, tự quản lý;

(noun) hành động từ chối tham gia, sự rút lui, hành động tự quản lý

Ví dụ:

an opt-out clause

một điều khoản từ chối tham gia

sit out

/sɪt aʊt/

(phrasal verb) không tham gia, đứng ngoài, chờ qua, kiên nhẫn đợi

Ví dụ:

She decided to sit out the next dance because she was tired.

Cô ấy quyết định đứng ngoài điệu nhảy tiếp theo vì mệt.

skip out

/skɪp aʊt/

(phrasal verb) lẻn ra, bỏ trốn

Ví dụ:

I saw him skip out of the office when he thought no one was looking.

Tôi thấy anh ấy lẻn ra khỏi văn phòng khi anh ấy nghĩ rằng không có ai nhìn thấy.

stay out

/steɪ aʊt/

(phrasal verb) ở ngoài, không vào, tiếp tục đình công

Ví dụ:

The kids were told not to stay out too late after the party.

Bọn trẻ được dặn không ở ngoài quá muộn sau bữa tiệc.

wriggle out of

/ˈrɪɡ.əl aʊt əv/

(phrasal verb) trốn tránh, lảng tránh, thoát khỏi

Ví dụ:

He tried to wriggle out of doing his homework by making excuses.

Anh ấy cố lảng tránh việc làm bài tập bằng cách đưa ra lý do.

zone out

/zoʊn aʊt/

(phrasal verb) mất tập trung, mơ màng

Ví dụ:

She zoned out during the boring lecture and missed half of it.

Cô ấy mơ màng trong buổi giảng nhàm chán và bỏ lỡ nửa bài.

Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả: Nhanh thuộc nhớ lâu