Avatar of Vocabulary Set Giao tiếp hoặc Thảo luận (On)

Bộ từ vựng Giao tiếp hoặc Thảo luận (On) trong bộ Cụm động từ sử dụng 'On' & 'Upon': Danh sách đầy đủ và chi tiết

Bộ từ vựng 'Giao tiếp hoặc Thảo luận (On)' trong bộ 'Cụm động từ sử dụng 'On' & 'Upon'' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...

Học bộ từ vựng này tại Lingoland

Học ngay

call on

/kɔːl ɑːn/

(phrasal verb) kêu gọi, yêu cầu, mời ai đó phát biểu/ trả lời, ghé thăm

Ví dụ:

I now call on the chairman to address the meeting.

Bây giờ tôi xin mời chủ tịch phát biểu tại cuộc họp.

drone on

/droʊn ɑːn/

(phrasal verb) nói dài dòng, lải nhải, lảm nhảm

Ví dụ:

The speaker droned on about statistics, losing the audience’s attention.

Diễn giả lải nhải về các con số thống kê, khiến khán giả mất tập trung.

expand on

/ɪkˈspænd ɑːn/

(phrasal verb) giải thích thêm, giải thích chi tiết

Ví dụ:

Could you expand on your proposal during the meeting?

Bạn có thể giải thích thêm về đề xuất của mình trong cuộc họp không?

get on

/ɡet ɑːn/

(phrasal verb) lên (phương tiện)

Ví dụ:

I think we got on the wrong bus.

Tôi nghĩ chúng ta đã lên nhầm xe buýt.

get on to

/ɡet ɑːn tuː/

(phrasal verb) liên lạc với, liên hệ với, chuyển sang, phát hiện, nhận ra

Ví dụ:

I’ll get on to the supplier about the delayed shipment.

Tôi sẽ liên hệ với nhà cung cấp về lô hàng bị trì hoãn.

harp on

/hɑːrp ɑːn/

(phrasal verb) nhắc đi nhắc lại, nói đi nói lại, lải nhải

Ví dụ:

Don’t keep harping on about my age!

Đừng cứ nhắc đi nhắc lại về tuổi của tôi!

hit on

/hɪt ɑːn/

(phrasal verb) tán tỉnh, ve vãn, nảy ra, nghĩ ra

Ví dụ:

He was hitting on her at the party, but she wasn’t interested.

Anh ta tán tỉnh cô ấy ở bữa tiệc, nhưng cô ấy không quan tâm.

pronounce on

/prəˈnaʊns ɑːn/

(phrasal verb) phát biểu, tuyên bố

Ví dụ:

I'd rather not go pronouncing on a subject that I know so little about.

Tôi không muốn phát biểu về một chủ đề mà tôi biết rất ít.

spring on

/sprɪŋ ɑːn/

(phrasal verb) đột ngột đưa ra, bất ngờ thông báo

Ví dụ:

She sprang the news of her resignation on the team during the meeting.

Cô ấy bất ngờ thông báo tin nghỉ việc với đội trong cuộc họp.

touch on

/tʌtʃ ɑn/

(phrasal verb) đề cập đến, nhắc đến, nói sơ qua về

Ví dụ:

In his speech, he touched on the importance of education.

Trong bài phát biểu của mình, ông ấy đã đề cập đến tầm quan trọng của giáo dục.

Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả: Nhanh thuộc nhớ lâu