Avatar of Vocabulary Set Bắt đầu (Into)

Bộ từ vựng Bắt đầu (Into) trong bộ Cụm động từ sử dụng 'Into', 'To', 'About', & 'For': Danh sách đầy đủ và chi tiết

Bộ từ vựng 'Bắt đầu (Into)' trong bộ 'Cụm động từ sử dụng 'Into', 'To', 'About', & 'For'' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...

Học bộ từ vựng này tại Lingoland

Học ngay

burst into

/bɜːrst ˈɪntuː/

(phrasal verb) xông vào, bùng nổ, phun trào

Ví dụ:

The fireworks burst into a dazzling display of colors, lighting up the night sky.

Pháo hoa bùng nổ thành một màn trình diễn rực rỡ sắc màu, làm sáng bừng bầu trời đêm.

cram into

/kræm ˈɪntuː/

(collocation) nhồi nhét, chen chúc vào

Ví dụ:

They crammed into the tiny car to get to the concert.

Họ chen chúc vào chiếc xe nhỏ để đến buổi hòa nhạc.

dive into

/daɪv ˈɪntuː/

(phrasal verb) lục, lao vào, bắt đầu nhiệt tình, dấn thân vào

Ví dụ:

She dived into her bag and took out a couple of coins.

Cô ấy lục túi và lấy ra một vài đồng xu.

enter into

/ˈen.tər ˈɪn.tuː/

(phrasal verb) bắt đầu, thảo luận, xem xét kỹ lưỡng, bắt đầu tham gia

Ví dụ:

The company decided to enter into negotiations with their biggest competitor.

Công ty quyết định bắt đầu đàm phán với đối thủ lớn nhất của họ.

fall into

/fɔːl ˈɪntuː/

(phrasal verb) rơi vào, chia thành, phân loại thành, bắt đầu (làm gì đó một cách tự nhiên, không có kế hoạch trước);

(collocation) rơi xuống

Ví dụ:

A two-year-old boy is in hospital after falling into a swimming pool during an Easter break.

Một cậu bé hai tuổi đang nằm viện sau khi rơi xuống hồ bơi trong kỳ nghỉ lễ Phục sinh.

fling into

/flɪŋ ˈɪntuː/

(phrasal verb) lao vào, dấn thân vào

Ví dụ:

They flung themselves into the preparations for the party.

Họ lao vào chuẩn bị cho bữa tiệc.

get into

/ɡet ˈɪntuː/

(phrasal verb) đến nơi, đắc cử, được nhận vào

Ví dụ:

The train got into late.

Tàu đến muộn.

launch into

/lɔːntʃ ˈɪntuː/

(phrasal verb) bắt đầu mạnh mẽ, lao vào, chỉ trích mạnh mẽ

Ví dụ:

She launched into a detailed explanation of the new strategy.

Cô ấy bắt đầu mạnh mẽ với một lời giải thích chi tiết về chiến lược mới.

plunge into

/plʌndʒ ˈɪntuː/

(phrasal verb) lao xuống, lao vào, dấn thân vào, rơi vào

Ví dụ:

The pool was declared open and eager swimmers plunged into.

Bể bơi được tuyên bố mở cửa và những người bơi háo hức lao xuống.

Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả: Nhanh thuộc nhớ lâu