Bộ từ vựng Thực hiện một hành động (By) trong bộ Cụm động từ sử dụng 'Back', 'Through', 'With', 'At', & 'By': Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Thực hiện một hành động (By)' trong bộ 'Cụm động từ sử dụng 'Back', 'Through', 'With', 'At', & 'By'' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(phrasal verb) để dành, tiết kiệm, cất giữ, lưu trữ;
(noun) điểm dừng chân, việc trả góp
Ví dụ:
We pulled into a lay-by to rest during the long drive.
Chúng tôi dừng xe tại một điểm dừng chân để nghỉ ngơi trong chuyến đi dài.
(phrasal verb) để dành, tiết kiệm, dành dụm
Ví dụ:
She put by some money each month for emergencies.
Cô ấy để dành một ít tiền mỗi tháng cho trường hợp khẩn cấp.
(phrasal verb) tuân theo, chấp nhận, tuân thủ
Ví dụ:
Competitors must abide by the judge's decision.
Các đấu thủ phải tuân theo quyết định của trọng tài.
(phrasal verb) ghé qua, kiếm được, có được, nhận được
Ví dụ:
Why don’t you come by my office later?
Sao bạn không ghé qua văn phòng tôi sau nhé?
(phrasal verb) ghé thăm, ghé qua
Ví dụ:
Drop by and pick up that book sometime.
Hãy ghé qua và chọn cuốn sách đó vào một lúc nào đó.
(phrasal verb) trình bày, hỏi ý kiến
Ví dụ:
Let me run this idea by my manager before we proceed.
Để tôi trình bày ý tưởng này với quản lý trước khi chúng ta tiến hành.
(phrasal verb) trải qua, đi qua, trôi qua, nghe theo, tuân theo
Ví dụ:
Going by what she said yesterday, I would say she's about to resign.
Theo những gì cô ấy nói ngày hôm qua, tôi sẽ nói rằng cô ấy sắp từ chức.
(phrasal verb) đi qua, đi ngang qua, trôi qua
Ví dụ:
The procession passed right by my front door.
Đoàn diễu hành đi qua ngay trước cửa nhà tôi.
(phrasal verb) xoay xở, sống qua ngày
Ví dụ:
I don’t earn much, but we get by.
Tôi không kiếm được nhiều tiền, nhưng chúng tôi vẫn xoay xở được.
(phrasal verb) sống tạm bợ, sống tằn tiện, xoay xở qua ngày, xoay sở để sống
Ví dụ:
I can just scrape by on what my parents give me.
Tôi chỉ có thể sống tạm bợ bằng số tiền bố mẹ cho.
(phrasal verb) ủng hộ, kề vai sát cánh
Ví dụ:
She has vowed to stand by her husband during his trial.
Cô ấy đã thề sẽ kề vai sát cánh bên chồng trong suốt quá trình thử thách của anh ấy.
(phrasal verb) giữ vững, tuân thủ, giữ lời, tuân theo, ủng hộ
Ví dụ:
They stuck by their decision.
Họ vẫn giữ vững với quyết định của mình.
(phrasal verb) tự tin, thề
Ví dụ:
I swear by their products- they're the best on the market.
Tôi tự tin với sản phẩm của họ bởi họ là những người tốt nhất trên thị trường.