Bộ từ vựng Trải nghiệm hoặc Thực hiện một hành động (With) trong bộ Cụm động từ sử dụng 'Back', 'Through', 'With', 'At', & 'By': Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Trải nghiệm hoặc Thực hiện một hành động (With)' trong bộ 'Cụm động từ sử dụng 'Back', 'Through', 'With', 'At', & 'By'' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(phrasal verb) chấm dứt với, kết thúc, hoàn thành
Ví dụ:
She finished with her boyfriend last week.
Cô ấy đã chấm dứt với bạn trai của mình vào tuần trước.
(phrasal verb) đùa cợt với, liều lĩnh, nghĩ thoáng qua
Ví dụ:
She flirted with danger by ignoring the safety protocols.
Cô ấy đùa cợt với nguy hiểm khi phớt lờ các quy định an toàn.
(phrasal verb) cản trở, can thiệp vào, gây trở ngại, quấy rầy, làm phiền
Ví dụ:
The noisy construction interfered with the team's ability to focus.
Công trình xây dựng ồn ào đã cản trở khả năng tập trung của đội.
(phrasal verb) làm rối, gây rối, làm phiền, gây hấn
Ví dụ:
Don’t mess with my schedule; I’ve got a tight deadline.
Đừng làm rối lịch trình của tôi; tôi đang có hạn chót gấp.
(phrasal verb) từ bỏ (một cách miễn cưỡng)
Ví dụ:
She was reluctant to part with her favorite book collection.
Cô ấy miễn cưỡng từ bỏ bộ sưu tập sách yêu thích của mình.
(phrasal verb) chơi đùa, nghịch, cân nhắc, xem xét, đùa giỡn
Ví dụ:
She was playing with her hair.
Cô ấy đang đùa với mái tóc của mình.
(phrasal verb) chấp nhận triển khai, chấp nhận thực hiện, dành nhiều thời gian với
Ví dụ:
OK, let’s run with Jan’s suggestion.
Được rồi, hãy chấp nhận triển khai đề xuất của Jan.
(phrasal verb) bám sát, kiên trì, tiếp tục với
Ví dụ:
They decided to stick with their original plan.
Họ quyết định bám sát kế hoạch ban đầu của mình.
(phrasal verb) phù hợp với, đồng ý với
Ví dụ:
You look well - the mountain air must agree with you.
Bạn trông khỏe mạnh - không khí trên núi hẳn phải phù hợp với bạn.
(phrasal verb) kiên nhẫn với, chịu đựng
Ví dụ:
Please bear with me while I explain the new process.
Vui lòng kiên nhẫn với tôi trong khi tôi giải thích quy trình mới.
(phrasal verb) giải quyết, đối phó, xử lý
Ví dụ:
How do you intend to deal with this problem?
Bạn định giải quyết vấn đề này như thế nào?
(phrasal verb) không đồng ý với, phản đối, không phù hợp, gây khó chịu;
(collocation) phản đối, không đồng ý với
Ví dụ:
I completely disagree with you.
Tôi hoàn toàn không đồng ý với bạn.
(phrasal verb) đồng hành, đi đôi, đi liền, kết hợp, phù hợp, chấp nhận, đồng ý
Ví dụ:
Disease often goes with poverty.
Bệnh tật thường đi liền với đói nghèo.
(phrasal verb) vật lộn với, đấu tranh, giải quyết
Ví dụ:
Two officers grappled with the gunman.
Hai cảnh sát vật lộn với tay súng.
(phrasal verb) thẳng thắn với, thành thật với, nói thẳng với, nói thật với;
(collocation) ngang bằng với
Ví dụ:
The unions are fighting to keep wages level with inflation.
Các công đoàn đang đấu tranh để giữ mức lương ngang bằng với lạm phát.
(phrasal verb) sống chung với, sống cùng với, chấp nhận với
Ví dụ:
He’s been living with his colleagues in a shared apartment during the project.
Anh ấy đã sống cùng đồng nghiệp trong một căn hộ chung trong suốt dự án.
(phrasal verb) gặp gỡ, hội họp, gặp phải, trải qua, đối mặt với
Ví dụ:
The manager met with the client to discuss the new contract.
Người quản lý đã gặp gỡ khách hàng để thảo luận về hợp đồng mới.
(phrasal verb) lý luận với
Ví dụ:
I tried to reason with him, but he wouldn't listen.
Tôi đã cố gắng lý luận với anh ta, nhưng anh ta không nghe.
(phrasal verb) tặng rất nhiều
Ví dụ:
The team was showered with praise for their successful project.
Nhóm được tặng rất nhiều lời khen vì dự án thành công của họ.
(phrasal verb) đứng về phía, ủng hộ
Ví dụ:
The kids always sided with their mother against me.
Bọn trẻ luôn đứng về phía mẹ chống lại tôi.
(phrasal verb) trò chuyện với, đến thăm
Ví dụ:
I love to visit with my grandparents on Sundays and hear their stories from the past.
Tôi thích đến thăm ông bà vào các ngày Chủ nhật và nghe họ kể những câu chuyện từ quá khứ.