Bộ từ vựng Muộn hoặc Sớm trong bộ Thời gian: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Muộn hoặc Sớm' trong bộ 'Thời gian' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(idiom) quá muộn để làm gì
Ví dụ:
It's too late in the day to start studying - your final exams are next week.
Đã quá muộn để bắt đầu học - tuần tới là kỳ thi cuối kỳ của bạn.
(idiom) cách xa rất nhiều, vượt xa hoàn toàn, cách biệt quá xa
Ví dụ:
The technology we saw at the exhibition is light years away from what we use now.
Công nghệ chúng tôi thấy ở triển lãm cách xa rất nhiều so với những gì chúng tôi đang dùng bây giờ.
(idiom) từ tờ mờ sáng, vào lúc sáng sớm, lúc bình minh ló dạng
Ví dụ:
We set off at the crack of dawn to avoid the traffic.
Chúng tôi khởi hành từ tờ mờ sáng để tránh kẹt xe.
(idiom) thật sớm, rất sớm
Ví dụ:
We have to get up bright and early to catch the first train.
Chúng ta phải dậy thật sớm để kịp chuyến tàu đầu tiên.
(noun) lúc rạng đông, lúc bình minh
Ví dụ:
We left at first light.
Chúng tôi khởi hành lúc rạng đông.
(phrase) sớm nhất có thể, vào thời điểm thuận tiện nhất
Ví dụ:
Please respond to this email at your earliest convenience.
Vui lòng trả lời email này sớm nhất có thể.
(phrase) đáng lẽ làm từ lâu rồi, đến lúc (làm gì đó)
Ví dụ:
You finally cleaned your room? About time!
Bạn cuối cùng cũng dọn phòng à? Đáng lẽ làm từ lâu rồi!
(idiom) vào phút chót, sát thời hạn
Ví dụ:
She submitted her project at the eleventh hour.
Cô ấy nộp dự án vào phút chót.
(noun) sáng sớm
Ví dụ:
She stayed up working into the small hours to finish the project.
Cô ấy thức khuya đến tận sáng sớm để hoàn thành dự án.
(idiom) vào phút chót, vào phút cuối cùng, sát thời hạn;
(noun) phút chót, phút cuối;
(adjective) vào phút chót, vào phút cuối
Ví dụ:
His attorneys hoped for a last-minute reprieve.
Các luật sư của ông ấy hy vọng vào một sự cứu vãn vào phút chót.