Bộ từ vựng Phương tiện hoặc Nguyên nhân trong bộ Giới từ ghép: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Phương tiện hoặc Nguyên nhân' trong bộ 'Giới từ ghép' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(phrase) nhờ vào, do bởi, bằng cách
Ví dụ:
She succeeded by dint of hard work and determination.
Cô ấy thành công nhờ vào sự chăm chỉ và quyết tâm.
(idiom) bằng cách, nhờ vào, thông qua
Ví dụ:
He escaped by means of a secret tunnel.
Anh ta đã trốn thoát nhờ vào một đường hầm bí mật.
(idiom) bằng cách, như là, thông qua
Ví dụ:
He sent a bottle of wine by way of apology.
Anh ấy gửi một chai rượu như là lời xin lỗi.
(phrase) bởi vì, nhờ vào, do bởi;
(idiom) bởi vì, do
Ví dụ:
They were excluded from voting by virtue of being too young.
Họ bị loại khỏi cuộc bỏ phiếu vì quá trẻ.
(idiom) sau khi
Ví dụ:
Airport security was extra tight in the wake of yesterday's bomb attacks.
An ninh sân bay được thắt chặt hơn nữa sau vụ đánh bom hôm qua.
(preposition) bởi vì, do bởi
Ví dụ:
The flight was delayed because of bad weather.
Chuyến bay bị trì hoãn vì thời tiết xấu.
(phrase) vì lý do, bởi vì, do bởi
Ví dụ:
He's always asked to these occasions by reason of his position.
Ông ấy luôn được mời đến những dịp này vì lý do địa vị của mình.
(preposition) bởi, vì, do
Ví dụ:
Due to the low interest rates, good office space is difficult to find.
Vì mức lợi nhuận thấp, địa điểm văn phòng tốt rất khó tìm ra.
(phrase) bởi vì, do bởi, vì lý do
Ví dụ:
He doesn't drink alcohol on account of his poor health.
Anh ấy không uống rượu vì sức khỏe không tốt.
(preposition) bởi vì, do bởi
Ví dụ:
The concert has been cancelled owing to lack of interest.
Buổi hòa nhạc đã bị hủy do thiếu sự quan tâm.
(idiom) bởi tay ai, do ai gây ra, dưới tay ai
Ví dụ:
How many people have died at the hands of terrorist organizations?
Đã có bao nhiêu người chết dưới tay các tổ chức khủng bố?
(idiom) nhờ vào, nhờ có
Ví dụ:
It's thanks to Sandy that I heard about the job.
Nhờ Sandy mà tôi biết đến công việc này.
(phrase) để cho, nhằm mục đích để
Ví dụ:
In order for the system to work properly, you must restart it.
Để cho hệ thống hoạt động đúng cách, bạn phải khởi động lại.
(idiom) phụ trách, chịu trách nhiệm
Ví dụ:
The teacher put me in charge of organizing the project.
Giáo viên giao cho tôi phụ trách tổ chức dự án.