Avatar of Vocabulary Set Phương tiện hoặc Nguyên nhân

Bộ từ vựng Phương tiện hoặc Nguyên nhân trong bộ Giới từ ghép: Danh sách đầy đủ và chi tiết

Bộ từ vựng 'Phương tiện hoặc Nguyên nhân' trong bộ 'Giới từ ghép' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...

Học bộ từ vựng này tại Lingoland

Học ngay

by dint of

/baɪ dɪnt ʌv/

(phrase) nhờ vào, do bởi, bằng cách

Ví dụ:

She succeeded by dint of hard work and determination.

Cô ấy thành công nhờ vào sự chăm chỉ và quyết tâm.

by means of

/baɪ miːnz əv/

(idiom) bằng cách, nhờ vào, thông qua

Ví dụ:

He escaped by means of a secret tunnel.

Anh ta đã trốn thoát nhờ vào một đường hầm bí mật.

by way of

/baɪ weɪ əv/

(idiom) bằng cách, như là, thông qua

Ví dụ:

He sent a bottle of wine by way of apology.

Anh ấy gửi một chai rượu như là lời xin lỗi.

by virtue of

/baɪ ˈvɜːr.tʃuː əv/

(phrase) bởi vì, nhờ vào, do bởi;

(idiom) bởi vì, do

Ví dụ:

They were excluded from voting by virtue of being too young.

Họ bị loại khỏi cuộc bỏ phiếu quá trẻ.

in the wake of

/ɪn ðə weɪk ʌv/

(idiom) sau khi

Ví dụ:

Airport security was extra tight in the wake of yesterday's bomb attacks.

An ninh sân bay được thắt chặt hơn nữa sau vụ đánh bom hôm qua.

because of

/bɪˈkɔːz ʌv/

(preposition) bởi vì, do bởi

Ví dụ:

The flight was delayed because of bad weather.

Chuyến bay bị trì hoãn thời tiết xấu.

by reason of

/baɪ ˈriː.zən ʌv/

(phrase) vì lý do, bởi vì, do bởi

Ví dụ:

He's always asked to these occasions by reason of his position.

Ông ấy luôn được mời đến những dịp này vì lý do địa vị của mình.

due to

/duː tuː/

(preposition) bởi, vì, do

Ví dụ:

Due to the low interest rates, good office space is difficult to find.

mức lợi nhuận thấp, địa điểm văn phòng tốt rất khó tìm ra.

on account of

/ɑːn əˈkaʊnt əv/

(phrase) bởi vì, do bởi, vì lý do

Ví dụ:

He doesn't drink alcohol on account of his poor health.

Anh ấy không uống rượu sức khỏe không tốt.

owing to

/ˈoʊ.ɪŋ tuː/

(preposition) bởi vì, do bởi

Ví dụ:

The concert has been cancelled owing to lack of interest.

Buổi hòa nhạc đã bị hủy do thiếu sự quan tâm.

at the hands of

/æt ðə hændz ʌv/

(idiom) bởi tay ai, do ai gây ra, dưới tay ai

Ví dụ:

How many people have died at the hands of terrorist organizations?

Đã có bao nhiêu người chết dưới tay các tổ chức khủng bố?

thanks to

/θæŋks tuː/

(idiom) nhờ vào, nhờ có

Ví dụ:

It's thanks to Sandy that I heard about the job.

Nhờ Sandy mà tôi biết đến công việc này.

in order for

/ɪn ˈɔːrdər fɔːr/

(phrase) để cho, nhằm mục đích để

Ví dụ:

In order for the system to work properly, you must restart it.

Để cho hệ thống hoạt động đúng cách, bạn phải khởi động lại.

in charge of

/ɪn ˈtʃɑːrdʒ ʌv/

(idiom) phụ trách, chịu trách nhiệm

Ví dụ:

The teacher put me in charge of organizing the project.

Giáo viên giao cho tôi phụ trách tổ chức dự án.

Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả: Nhanh thuộc nhớ lâu