Bộ từ vựng Ngoại lệ & Loại trừ trong bộ Giới từ ghép: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Ngoại lệ & Loại trừ' trong bộ 'Giới từ ghép' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(preposition) ngoài ra, ngoại trừ
Ví dụ:
I don’t watch any television, aside from the news.
Tôi không xem bất kỳ ti vi nào, ngoại trừ tin tức.
(idiom) thay cho, thay vì
Ví dụ:
He gave us a voucher in lieu of a cash refund.
Anh ấy đưa chúng tôi phiếu mua hàng thay cho hoàn tiền mặt.
(phrase) thay cho, thay thế cho
Ví dụ:
She used soy milk in place of regular milk.
Cô ấy dùng sữa đậu nành thay cho sữa thường.
(preposition) thay vì
Ví dụ:
Now I can walk to work instead of going by car.
Bây giờ tôi có thể đi bộ đến nơi làm việc thay vì đi bằng ô tô.
(phrase) ngoài...ra, ngoại trừ
Ví dụ:
Outside of us three, no one knows anything about the problem, yet.
Ngoài ba chúng tôi ra, chưa ai biết gì về vấn đề này cả.
(idiom) bất kể, không kể đến, bất chấp
Ví dụ:
I tell them the truth, regardless of what they want to hear.
Tôi nói với họ sự thật, bất kể họ muốn nghe điều gì.
(collocation) ngoại trừ, trừ ra, ngoại lệ là
Ví dụ:
Everyone in the group was annoyed with Claire, with the exception of Gregory.
Mọi người trong nhóm đều khó chịu với Claire, ngoại trừ Gregory.
(preposition) ngoại trừ
Ví dụ:
Apart from the low salary, it’s not a bad job.
Ngoại trừ mức lương thấp, đó không phải là một công việc tồi.