Avatar of Vocabulary Set Hiệp hội & Tuân thủ

Bộ từ vựng Hiệp hội & Tuân thủ trong bộ Giới từ ghép: Danh sách đầy đủ và chi tiết

Bộ từ vựng 'Hiệp hội & Tuân thủ' trong bộ 'Giới từ ghép' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...

Học bộ từ vựng này tại Lingoland

Học ngay

as per

/æz pər/

(idiom) theo như, dựa theo

Ví dụ:

As per your request, we’ve attached the revised file.

Theo yêu cầu của bạn, chúng tôi đã đính kèm tệp chỉnh sửa.

at the expense of

/æt ðə ɪkˈspens ʌv/

(idiom) bằng cái giá phải trả, gây tổn hại, trả giá

Ví dụ:

He built up the business at the expense of his health.

Anh ấy đã xây dựng công việc kinh doanh bằng cái giá phải trả là sức khỏe của mình.

in combination with

/ɪn ˌkɑmbɪˈneɪʃən wɪθ/

(collocation) kết hợp với, cùng với, phối hợp với

Ví dụ:

This medicine should be taken in combination with a healthy diet.

Thuốc này nên được dùng kết hợp với chế độ ăn lành mạnh.

in concert with

/ɪn ˈkɑnsərt wɪð/

(idiom) phối hợp với, hợp tác với, cùng với

Ví dụ:

The army acted in concert with local police to restore order.

Quân đội đã phối hợp với cảnh sát địa phương để lập lại trật tự.

in conjunction with

/ɪn kənˈdʒʌŋk.ʃən wɪθ/

(idiom) cùng với, phối hợp với, kết hợp với

Ví dụ:

The police are working in conjunction with tax officers on the investigation.

Cảnh sát đang phối hợp với cán bộ thuế để điều tra.

in connection with

/ɪn kəˈnek.ʃən wɪθ/

(phrase) liên quan đến, về việc

Ví dụ:

They want to talk to you in connection with an unpaid tax bill.

Họ muốn nói chuyện với anh ta liên quan đến một hóa đơn thuế chưa thanh toán.

in keeping with

/ɪn ˈkiːpɪŋ wɪθ/

(idiom) phù hợp với, đúng với, hòa hợp với

Ví dụ:

The latest results are in keeping with our earlier findings.

Kết quả mới nhất phù hợp với những phát hiện trước đó của chúng tôi.

together with

/təˈɡeðər wɪð/

(phrase) cùng với, kèm theo, với

Ví dụ:

She came to the party together with her brother.

Cô ấy đến bữa tiệc cùng với anh trai.

Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả: Nhanh thuộc nhớ lâu