Bộ từ vựng Hiệp hội & Tuân thủ trong bộ Giới từ ghép: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Hiệp hội & Tuân thủ' trong bộ 'Giới từ ghép' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(idiom) theo như, dựa theo
Ví dụ:
As per your request, we’ve attached the revised file.
Theo yêu cầu của bạn, chúng tôi đã đính kèm tệp chỉnh sửa.
(idiom) bằng cái giá phải trả, gây tổn hại, trả giá
Ví dụ:
He built up the business at the expense of his health.
Anh ấy đã xây dựng công việc kinh doanh bằng cái giá phải trả là sức khỏe của mình.
(collocation) kết hợp với, cùng với, phối hợp với
Ví dụ:
This medicine should be taken in combination with a healthy diet.
Thuốc này nên được dùng kết hợp với chế độ ăn lành mạnh.
(idiom) phối hợp với, hợp tác với, cùng với
Ví dụ:
The army acted in concert with local police to restore order.
Quân đội đã phối hợp với cảnh sát địa phương để lập lại trật tự.
(idiom) cùng với, phối hợp với, kết hợp với
Ví dụ:
The police are working in conjunction with tax officers on the investigation.
Cảnh sát đang phối hợp với cán bộ thuế để điều tra.
(phrase) liên quan đến, về việc
Ví dụ:
They want to talk to you in connection with an unpaid tax bill.
Họ muốn nói chuyện với anh ta liên quan đến một hóa đơn thuế chưa thanh toán.
(idiom) phù hợp với, đúng với, hòa hợp với
Ví dụ:
The latest results are in keeping with our earlier findings.
Kết quả mới nhất phù hợp với những phát hiện trước đó của chúng tôi.
(phrase) cùng với, kèm theo, với
Ví dụ:
She came to the party together with her brother.
Cô ấy đến bữa tiệc cùng với anh trai.