Avatar of Vocabulary Set Biểu thức tạm thời

Bộ từ vựng Biểu thức tạm thời trong bộ Trạng từ ghép: Danh sách đầy đủ và chi tiết

Bộ từ vựng 'Biểu thức tạm thời' trong bộ 'Trạng từ ghép' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...

Học bộ từ vựng này tại Lingoland

Học ngay

all along

/ɔːl əˈlɔːŋ/

(idiom) từ đầu đến cuối, ngay từ đầu, suốt thời gian

Ví dụ:

I knew the truth all along.

Tôi đã biết sự thật ngay từ đầu.

as long as

/æz lɔŋ æz/

(idiom) miễn là, với điều kiện là

Ví dụ:

You can have a dog as long as you promise to take care of it.

Bạn có thể nuôi một chú chó miễn là bạn hứa sẽ chăm sóc nó.

as per usual

/æz pər ˈjuːʒuəl/

(idiom) như thường lệ

Ví dụ:

Carlo turned up without any money, as per usual.

Carlo vẫn đến mà không mang theo tiền như thường lệ.

as yet

/æz jet/

(phrase) cho đến nay, tính đến thời điểm này

Ví dụ:

No decision has been made as yet.

Cho đến nay vẫn chưa có quyết định nào được đưa ra.

by and by

/baɪ ən ˈbaɪ/

(phrase) chẳng bao lâu nữa, lát nữa, sau này

Ví dụ:

By and by, the sun will set, and we can enjoy a peaceful evening together.

Chẳng bao lâu nữa, mặt trời sẽ lặn và chúng ta có thể thưởng thức một buổi tối yên bình cùng nhau.

at present

/æt ˈprez.ənt/

(phrase) hiện tại, lúc này, hiện giờ

Ví dụ:

At present, she's working abroad.

Hiện tại, cô ấy đang làm việc ở nước ngoài.

for the time being

/fɔːr ðə taɪm ˈbiːɪŋ/

(idiom) trong lúc này, ở thời điểm hiện tại, trong thời điểm hiện nay

Ví dụ:

The union voted not to strike for the time being.

Công đoàn đã biểu quyết không đình công trong lúc này.

in due course

/ɪn duː kɔːrs/

(phrase) đúng lúc, vào thời điểm thích hợp, đúng thời điểm

Ví dụ:

You will receive your certificate in due course.

Bạn sẽ nhận được chứng chỉ vào thời điểm thích hợp.

in the first place

/ɪn ðə fɜːrst pleɪs/

(idiom) ngay lúc đầu, ngay từ đầu, trước hết

Ví dụ:

We should never have agreed to let him borrow the money in the first place.

Lẽ ra ngay từ đầu chúng ta không nên đồng ý cho anh ta vay tiền.

in the nick of time

/ɪn ðə nɪk əv taɪm/

(idiom) vừa kịp lúc, đúng lúc cần thiết, vào phút chót

Ví dụ:

The firefighters arrived in the nick of time.

Lính cứu hỏa đến kịp lúc.

as soon as possible

/æz suːn æz ˈpɑː.sə.bəl/

(idiom) sớm nhất có thể, càng sớm càng tốt

Ví dụ:

You need to send off the document as soon as possible.

Bạn cần phải gửi tài liệu càng sớm càng tốt.

on time

/ɑːn taɪm/

(adverb) đúng giờ

Ví dụ:

The train was on time.

Chuyến tàu đã đến đúng giờ.

in time

/ɪn taɪm/

(phrase) vừa đúng lúc, kịp giờ

Ví dụ:

Though it was raining very hard, we still managed to get there in time to prepare for the presentation.

Mặc dù trời mưa rất to nhưng chúng tôi vẫn đến kịp giờ để chuẩn bị cho buổi thuyết trình.

anytime soon

/ˈen.i.taɪm suːn/

(idiom) sớm, trong thời gian gần

Ví dụ:

Will she be back anytime soon?

Liệu cô ấy có sớm quay lại không?

Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả: Nhanh thuộc nhớ lâu