Avatar of Vocabulary Set Hành động phi vật lý (Take)

Bộ từ vựng Hành động phi vật lý (Take) trong bộ Các cụm từ cố định với 'Make- Take- Have': Danh sách đầy đủ và chi tiết

Bộ từ vựng 'Hành động phi vật lý (Take)' trong bộ 'Các cụm từ cố định với 'Make- Take- Have'' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...

Học bộ từ vựng này tại Lingoland

Học ngay

take a class

/teɪk ə klæs/

(collocation) tham gia lớp học, dạy một lớp

Ví dụ:

She took a yoga class to relieve stress.

Cô ấy đã tham gia lớp yoga để giảm căng thẳng.

take a break

/teɪk ə breɪk/

(collocation) nghỉ ngơi

Ví dụ:

You shouldn't drive for more than three hours without taking a break.

Bạn không nên lái xe quá ba giờ mà không nghỉ ngơi.

take someone to court

/teɪk ˈsʌmwʌn tə kɔːrt/

(phrase) kiện ai ra tòa

Ví dụ:

She's threatening to take me to court for not paying the bill on time.

Cô ta đang dọa sẽ kiện tôi ra tòa vì không trả tiền đúng hạn.

take turns

/teɪk tɜːrnz/

(phrase) thay phiên nhau, luân phiên nhau

Ví dụ:

We take turns cooking.

Chúng tôi thay phiên nhau nấu ăn.

take a gander

/teɪk ə ˈɡæn.dər/

(phrase) nhìn qua, nhìn thử, xem qua, liếc nhìn

Ví dụ:

He took a gander at the menu before ordering.

Anh ta nhìn qua thực đơn trước khi gọi món.

take it or leave it

/teɪk ɪt ɔːr liːv ɪt/

(idiom) lấy thì lấy, không lấy thì thôi

Ví dụ:

I'll give you $40 for the bike - take it or leave it.

Tôi sẽ đưa bạn 40 đô la cho chiếc xe đạp - lấy thì lấy, không lấy thì thôi.

take a tumble

/teɪk ə ˈtʌm.bəl/

(idiom) ngã nhào, ngã, té, giảm mạnh

Ví dụ:

She took a tumble on the icy sidewalk.

Cô ấy ngã nhào trên vỉa hè băng giá.

take liberties with

/teɪk ˈlɪb.ər.tiz wɪθ/

(phrase) tự ý thay đổi, tự tiện, sàm sỡ

Ví dụ:

There have been several legal clashes when other artists have taken liberties with the melodies.

Đã có một số vụ kiện tụng khi các nghệ sĩ khác tự ý thay đổi giai điệu.

take time off

/teɪk taɪm ɔf/

(phrase) nghỉ làm, xin nghỉ

Ví dụ:

I’m going to take some time off next week to visit my family.

Tôi sẽ nghỉ làm vài hôm tuần sau để thăm gia đình.

Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả: Nhanh thuộc nhớ lâu