Bộ từ vựng Cải tiến, Tài chính và Lý do (Make) trong bộ Các cụm từ cố định với 'Make- Take- Have': Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Cải tiến, Tài chính và Lý do (Make)' trong bộ 'Các cụm từ cố định với 'Make- Take- Have'' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(collocation) thỏa thuận, đạt được thỏa thuận
Ví dụ:
Let’s make a deal — I’ll cook if you wash the dishes.
Thỏa thuận nhé — tôi nấu thì bạn rửa bát.
(collocation) kiếm được bộn tiền, làm giàu
Ví dụ:
You can make a fortune out of junk if you call it antiques.
Bạn có thể kiếm được bộn tiền từ đồ phế liệu nếu bạn gọi đó là đồ cổ.
(phrase) kiếm sống
Ví dụ:
Everyone has to make a living.
Mọi người đều phải kiếm sống.
(idiom) kiếm tiền
Ví dụ:
He makes money by designing websites.
Anh ấy kiếm tiền bằng cách thiết kế trang web.
(phrase) đưa ra đề nghị, đưa ra giá
Ví dụ:
She made an offer on the house yesterday.
Cô ấy đã đưa ra giá mua căn nhà hôm qua.
(collocation) thực hiện thay đổi
Ví dụ:
They've made a lot of changes to the house.
Họ đã thực hiện rất nhiều thay đổi cho ngôi nhà.
(idiom) bù đắp, bồi thường, chuộc lỗi, sửa sai
Ví dụ:
She tried to make amends by baking him a cake.
Cô ấy cố bù đắp bằng cách làm bánh cho anh ấy.
(phrase) dọn chỗ, nhường chỗ, tạo chỗ trống
Ví dụ:
Can you make room for one more chair at the table?
Bạn có thể dọn chỗ để thêm một cái ghế nữa không?
(phrase) xuất hiện, ghé qua;
(idiom) xuất hiện, ghé qua
Ví dụ:
I felt like I had to make an appearance at the staff party, but I only stayed for an hour.
Tôi cảm thấy như mình phải xuất hiện tại bữa tiệc của nhân viên, nhưng tôi chỉ ở lại có một giờ.